Cách dùng "我倒是头一回见" (wǒ dǎo shì tóu yī huí jiàn) trong hội thoại tiếng Trung
我倒是头一回见
em gái đi hỏi cưới cho anh trai đấy.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E11
Clip Timestamp
11:41
TMDB ID
287760
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 这从来只听说哥哥给妹妹提亲 这妹妹给哥哥提亲呢 | zhè cóng lái zhǐ tīng shuō gē gē gěi mèi mèi tí qīn zhè mèi mèi gěi gē gē tí qīn ne | Trước giờ chỉ nghe nói anh trai đi hỏi cưới cho em gái, lần đầu mới thấy |
| 2▶ | 我倒是头一回见 | wǒ dǎo shì tóu yī huí jiàn | em gái đi hỏi cưới cho anh trai đấy. |
| 3 | 大姨 我这不总往你家跑吗 熟门熟路的 | dà yí wǒ zhè bù zǒng wǎng nǐ jiā pǎo ma shú mén shú lù de | Bác, cháu thường xuyên đến nhà bác mà, quen đường quen lối, |
More Clips From Episode
Total 98 clips (Page 5 of 5)
HSK 3
0:03s
dàn shì hē duō le yǐ hòu shuō de jiǔ huà yě dōu shì nǐnhưng sau khi ông ấy uống say thì toàn nói về em.

HSK 7
0:03s
néng bāng wǒ zhī yí gè ma yuè dà yuè hǎoem có thể đan giúp anh một chiếc không? Càng to càng tốt.

HSK 7
0:03s
wǒ dì di zhè ge rén cóng xiǎo sǎn màn guàn le guǐ zhǔ yì yòu duōEm trai của em từ nhỏ đã tùy hứng, lắm trò ranh ma,

HSK 4
0:03s
dàn zhì shǎo zài wǒ kàn lái tā hái yǒu yí gè yōu diǎnNhưng ít ra anh thấy thằng bé có một ưu điểm.

HSK 4
0:03s
nǐ yào shì fēi yào zhè me xiǎng wǒ yě méi yǒu bàn fǎNếu em cứ muốn nghĩ vậy thì anh cũng hết cách.

HSK 7
0:03s
nǐ yào bù huàn dào wò pù qù zhè yàng kàn shū kàn lèi le(Vé giường nằm) Hay em đổi chỗ qua đó đi. Như thế khi đọc sách mệt

HSK 5
0:03s
wǒ shì yī shēng gāng hǎo gěi nǐ zuò gè jié zhī shǒu shùTôi là bác sĩ, để tôi làm phẫu thuật cắt chi cho anh.

HSK 7
0:03s
nǐ yào shì bú huì kē guā zi de huà wǒ jiù ná xiàn gěi nǐ fèng shàngNếu anh không biết cách cắn hạt dưa thì tôi sẽ lấy chỉ khâu mồm lại giúp anh.

HSK 4
0:03s
wǒ shì tā ài rén xiàn zài kě yǐ guǎn le baTôi là chồng cô ấy, giờ tôi nhúng tay vào được rồi chứ?

HSK 3
0:03s
xíng le zhè hēi dēng xiā huǒ de zǎo diǎn huí qù hǎoĐược rồi, trời tối đen như mực, về sớm đi nhé. Vâng.

HSK 5
0:03s

HSK 1
0:03s
shén me shì shén shén mì mì de bù néng qù jiā lǐ shuō dà jiù gēChuyện gì mà bí mật, không thể vào nhà nói thế? Anh vợ.

HSK 7
0:03s
dì shàng pǎo de shuǐ lǐ yóu de cǎo lǐ bèng de zhǐ yào shì néng chī deloài chạy dưới đất, đến loài bơi dưới nước, nhảy trong cỏ, chỉ cần là thứ ăn được

HSK 7
0:03s
wǒ dōu néng yī guō gěi tā dùn le nà wǒ jiù méi zhǎo cuò rénthì anh đều có thể hầm lên ăn hết. Vậy là em tìm đúng người rồi.

HSK 5
0:03s
zěn me zhe dà jiù gē yuàn bù yuàn yì wèi nǐ qīn mèi zi de hūn lǐSao nào anh vợ? Anh có sẵn lòng góp chút công sức


