Cách dùng "我可是出了名的势利眼" (wǒ kě shì chū le míng de shì lì yǎn) trong hội thoại tiếng Trung
我可是出了名的势利眼
bác là người hám lợi có tiếng đó.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E11
Clip Timestamp
12:00
TMDB ID
287760
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 大姨是个什么人你也是知道的 | dà yí shì gè shén me rén nǐ yě shì zhī dào de | Cháu cũng biết bác là người thế nào mà, |
| 2▶ | 我可是出了名的势利眼 | wǒ kě shì chū le míng de shì lì yǎn | bác là người hám lợi có tiếng đó. |
| 3 | 妈 您怎么能是势利眼呢 我是我就是 | mā nín zěn me néng shì shì lì yǎn ne wǒ shì wǒ jiù shì | Mẹ, sao mẹ lại hám lợi được chứ? Đúng rồi, mẹ là người thế đấy. |
More Clips From Episode
Total 98 clips (Page 5 of 5)
HSK 3
0:03s
dàn shì hē duō le yǐ hòu shuō de jiǔ huà yě dōu shì nǐnhưng sau khi ông ấy uống say thì toàn nói về em.

HSK 7
0:03s
néng bāng wǒ zhī yí gè ma yuè dà yuè hǎoem có thể đan giúp anh một chiếc không? Càng to càng tốt.

HSK 7
0:03s
wǒ dì di zhè ge rén cóng xiǎo sǎn màn guàn le guǐ zhǔ yì yòu duōEm trai của em từ nhỏ đã tùy hứng, lắm trò ranh ma,

HSK 4
0:03s
dàn zhì shǎo zài wǒ kàn lái tā hái yǒu yí gè yōu diǎnNhưng ít ra anh thấy thằng bé có một ưu điểm.

HSK 4
0:03s
nǐ yào shì fēi yào zhè me xiǎng wǒ yě méi yǒu bàn fǎNếu em cứ muốn nghĩ vậy thì anh cũng hết cách.

HSK 7
0:03s
nǐ yào bù huàn dào wò pù qù zhè yàng kàn shū kàn lèi le(Vé giường nằm) Hay em đổi chỗ qua đó đi. Như thế khi đọc sách mệt

HSK 5
0:03s
wǒ shì yī shēng gāng hǎo gěi nǐ zuò gè jié zhī shǒu shùTôi là bác sĩ, để tôi làm phẫu thuật cắt chi cho anh.

HSK 7
0:03s
nǐ yào shì bú huì kē guā zi de huà wǒ jiù ná xiàn gěi nǐ fèng shàngNếu anh không biết cách cắn hạt dưa thì tôi sẽ lấy chỉ khâu mồm lại giúp anh.

HSK 4
0:03s
wǒ shì tā ài rén xiàn zài kě yǐ guǎn le baTôi là chồng cô ấy, giờ tôi nhúng tay vào được rồi chứ?

HSK 3
0:03s
xíng le zhè hēi dēng xiā huǒ de zǎo diǎn huí qù hǎoĐược rồi, trời tối đen như mực, về sớm đi nhé. Vâng.

HSK 5
0:03s

HSK 1
0:03s
shén me shì shén shén mì mì de bù néng qù jiā lǐ shuō dà jiù gēChuyện gì mà bí mật, không thể vào nhà nói thế? Anh vợ.

HSK 7
0:03s
dì shàng pǎo de shuǐ lǐ yóu de cǎo lǐ bèng de zhǐ yào shì néng chī deloài chạy dưới đất, đến loài bơi dưới nước, nhảy trong cỏ, chỉ cần là thứ ăn được

HSK 7
0:03s
wǒ dōu néng yī guō gěi tā dùn le nà wǒ jiù méi zhǎo cuò rénthì anh đều có thể hầm lên ăn hết. Vậy là em tìm đúng người rồi.

HSK 5
0:03s
zěn me zhe dà jiù gē yuàn bù yuàn yì wèi nǐ qīn mèi zi de hūn lǐSao nào anh vợ? Anh có sẵn lòng góp chút công sức


