Cách dùng "不去了 是我有我自己的工作" (bù qù le shì wǒ yǒu wǒ zì jǐ de gōng zuò) trong hội thoại tiếng Trung
不去了 是我有我自己的工作
không đi nữa là vì em có công việc của mình.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E11
Clip Timestamp
4:00
TMDB ID
287760
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 去了一周 是为了尽新婚妻子的义务 | qù le yī zhōu shì wèi le jǐn xīn hūn qī zǐ de yì wù | Đi một tuần để làm tròn nghĩa vụ vợ mới cưới, |
| 2▶ | 不去了 是我有我自己的工作 | bù qù le shì wǒ yǒu wǒ zì jǐ de gōng zuò | không đi nữa là vì em có công việc của mình. |
| 3 | 你只是想证明 | nǐ zhǐ shì xiǎng zhèng míng | Em chỉ muốn chứng minh |
More Clips From Episode
Total 98 clips (Page 1 of 5)
HSK 4
0:03s
yǒu shì méi shì a wǒ men cháng zǒu dòng wǒ jiù bù dǎ rǎo nǐ men lebình thường thường xuyên qua lại nhé. Tôi không quấy rầy hai người nữa,

HSK 4
0:03s
gē xīn kǔ le hái hǎo wǒ lái wǒ lái fāng mù yángAnh, anh vất vả rồi. - Không sao. - Để em. Phương Mục Dương,

HSK 4
0:03s
gēn wǒ xiǎng de yī yàng wǒ běn lái xiǎng de jiù shì nǐ yī xià chēNghĩ giống em rồi, em cũng định đón anh xong

HSK 4
0:03s
zán liǎ jiù qù lín méi jiā tí qīn de nà nǎ xíng athì chúng ta sẽ cùng đến nhà Lâm Mai hỏi cưới. Vậy đâu được,

HSK 5
0:03s
zhè zěn me bù xíng lín méi tā bà mā shén me xìng gé nǐ bù zhī dào yaSao lại không được? Anh không biết tính tình bố mẹ Lâm Mai chắc?

HSK 6
0:03s
zhè dé ná zhe wǒ tè yì gěi tā bà mā dài de zǒuMang cái này theo. Anh cố tình mang cho bố mẹ cô ấy đó. Đi.

HSK 4
0:03s
suàn nǐ cōng míng mǎi le zhè xiē chī leCoi như anh thông minh, còn biết mua mấy thứ này. Ăn rồi.

HSK 5
0:03s
tán mù zhī dào ma nà tīng zhe jiù gāo jíbiết gỗ đàn hương không? Nghe đã thấy cao cấp rồi.

HSK 6
0:03s
chèn nà lǎo gē jǐ gè méi lái wǒ wèn nǐ gè shì anhân lúc mấy ông kia chưa đến, tôi hỏi cậu chuyện này.

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s
zhī qīng bàn yòu bù yòng gēn tā guò yī bèi ziVăn phòng thanh niên trí thức đâu cần sống cả đời với cậu ta.

HSK 1
0:03s
bù wán bù wán le bié bié hái yǒu hǎo jǐ bù neKhông chơi nữa. Đừng, còn mấy nước nữa mà.

HSK 3
0:03s
yǒu shá xìn bù guò de wǒ jué de zhè hái zi tǐng hǎo shìCó gì mà không tin được? Em thấy thằng bé này rất tốt. Đúng,

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s
fàn guò méi fàn guò shén me shì zán bìng bù zhī dào acó phạm lỗi gì không, chúng ta đều không biết.




