Cách dùng "典司出了这么大的事" (diǎn sī chū le zhè me dà de shì) trong hội thoại tiếng Trung
典司出了这么大的事
Điển Ty có chuyện lớn như thế
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E21
Clip Timestamp
1:40
TMDB ID
239901
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 你身为典司负责人 | nǐ shēn wèi diǎn sī fù zé rén | Ông là người phụ trách của Điển Ty, |
| 2▶ | 典司出了这么大的事 | diǎn sī chū le zhè me dà de shì | Điển Ty có chuyện lớn như thế |
| 3 | 你居然一无所知 有点说不过去吧 | nǐ jū rán yī wú suǒ zhī yǒu diǎn shuō bù guò qù ba | mà ông không hay biết gì? E là hơi khiên cưỡng đấy. |
