Cách dùng "对我来说就有意义" (duì wǒ lái shuō jiù yǒu yì yì) trong hội thoại tiếng Trung
对我来说就有意义
đều có ý nghĩa với ta cả.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E21
Clip Timestamp
24:32
TMDB ID
239901
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 只要跟你有关系 | zhǐ yào gēn nǐ yǒu guān xì | chỉ cần có liên quan đến nàng, |
| 2▶ | 对我来说就有意义 | duì wǒ lái shuō jiù yǒu yì yì | đều có ý nghĩa với ta cả. |
| 3 | 好了 | hǎo le | Được rồi. |
More Clips From Episode
Total 61 clips (Page 2 of 4)
HSK 7
0:03s
hái ér gǎn xiè fù qīn de yǎng yù zhī ēn nín hái jì deCon cảm tạ ơn dưỡng dục của phụ thân. Người còn nhớ

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
zhè qián fāng xiōng xiǎn nǐ yí gè rén dān qiāng pǐ mǎPhía trước đầy rẫy hiểm nguy, một mình ngươi đơn thương độc mã,

HSK 7
0:03s
wǒ dān xīn huì yǒu wēi xiǎn shèn zhì shì xìng mìng zhī yōuta lo là sẽ rất nguy hiểm, thậm chí còn nguy hại đến tính mạng.

HSK 7
0:03s
jiù cóng lái méi yǒu gù jí guò bié rén de gǎn shòuTừ trước đến nay chưa từng để tâm đến cảm nhận của người khác.

HSK 6
0:03s
zhè yì diǎn zán men fū qī liǎ dǎo shì tǐng xiàng deở điểm này, phu thê chúng ta quả thật rất giống nhau.













