Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "什么夫妻呀" (shén me fū qī ya) trong hội thoại tiếng Trung

什么夫妻呀

shén me fū qī ya

phu thê gì chứ?

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E21
Clip Timestamp
24:16
TMDB ID
239901
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1Phu...
2什么夫妻呀shén me fū qī yaphu thê gì chứ?
3刚刚城主称我为范大人 咱们现在可是主臣关系gāng gāng chéng zhǔ chēng wǒ wèi fàn dà rén zán men xiàn zài kě shì zhǔ chén guān xìVừa rồi thành chủ còn gọi ta là Phạm đại nhân. Hiện giờ giữa chúng ta là quan hệ quân thần.

More Clips From Episode

Total 61 clips (Page 2 of 4)
原来是假的
HSK 4
0:03s
yuán lái shì jiǎ deThì ra là giả à?

吃好睡好不容易
HSK 3
0:03s
chī hǎo shuì hǎo bù róng yìthì khó mà ăn no ngủ kĩ.

孩儿敬你一杯 好
HSK 7
0:03s
hái ér jìng nǐ yī bēi hǎocon mời người một chén. Được.

孩儿感谢父亲的养育之恩 您还记得
HSK 7
0:03s
hái ér gǎn xiè fù qīn de yǎng yù zhī ēn nín hái jì deCon cảm tạ ơn dưỡng dục của phụ thân. Người còn nhớ

害得您饿了一晚上
HSK 6
0:03s
hài dé nín è le yī wǎn shànghại người đói cả đêm.

姓什么不重要
HSK 3
0:03s
xìng shén me bú zhòng yàoHọ gì không quan trọng,

我去找城主喝两杯去
HSK 1
0:03s
wǒ qù zhǎo chéng zhǔ hē liǎng bēi qùTa đi tìm thành chủ uống vài chén.

都过去了 是啊
HSK 2
0:03s
dōu guò qù le shì aMọi chuyện đều qua cả rồi. Đúng vậy.

坐久了 起来活动活动
HSK 4
0:03s
zuò jiǔ le qǐ lái huó dòng huó dòngNgồi lâu quá rồi, đứng dậy vận động một chút.

那就好 这才刚刚开始呢
HSK 3
0:03s
nà jiù hǎo zhè cái gāng gāng kāi shǐ neVậy thì tốt. Mới chỉ bắt đầu thôi.

我也去 还有谁要去啊
HSK 2
0:03s
wǒ yě qù hái yǒu shuí yào qù aTa cũng đi? Còn ai muốn đi nữa?

这前方凶险你一个人单枪匹马
HSK 4
0:03s
zhè qián fāng xiōng xiǎn nǐ yí gè rén dān qiāng pǐ mǎPhía trước đầy rẫy hiểm nguy, một mình ngươi đơn thương độc mã,

我怎么可能放心得下呢
HSK 3
0:03s
wǒ zěn me kě néng fàng xīn dé xià nesao ta có thể yên tâm được chứ?

我担心会有危险 甚至是性命之忧
HSK 7
0:03s
wǒ dān xīn huì yǒu wēi xiǎn shèn zhì shì xìng mìng zhī yōuta lo là sẽ rất nguy hiểm, thậm chí còn nguy hại đến tính mạng.

你真的那么想去
HSK 2
0:03s
nǐ zhēn de nà me xiǎng qùNàng thật sự muốn đi đến vậy sao?

其实我早就猜到了
HSK 3
0:03s
qí shí wǒ zǎo jiù cāi dào leThật ra ta đã sớm đoán được rồi.

就从来没有顾及过别人的感受
HSK 7
0:03s
jiù cóng lái méi yǒu gù jí guò bié rén de gǎn shòuTừ trước đến nay chưa từng để tâm đến cảm nhận của người khác.

这一点 咱们夫妻俩倒是挺像的
HSK 6
0:03s
zhè yì diǎn zán men fū qī liǎ dǎo shì tǐng xiàng deở điểm này, phu thê chúng ta quả thật rất giống nhau.

不管什么关系
HSK 4
0:03s
bù guǎn shén me guān xìBất kể là quan hệ gì,

对我来说就有意义
HSK 5
0:03s
duì wǒ lái shuō jiù yǒu yì yìđều có ý nghĩa với ta cả.