Cách dùng "不会变通 小哥" (bú huì biàn tōng xiǎo gē) trong hội thoại tiếng Trung
不会变通 小哥
không biết suy nghĩ. Anh nhỏ!
HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E7
Clip Timestamp
42:35
TMDB ID
107329
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 我自己能挣钱 我干嘛用他的臭钱 你看你 | wǒ zì jǐ néng zhèng qián wǒ gàn má yòng tā de chòu qián nǐ kàn nǐ | Bản thân mình có thể kiếm tiền, tại sao mình phải dùng mấy đồng tiền hôi của ông ta? Cậu nhìn cậu xem, |
| 2▶ | 不会变通 小哥 | bú huì biàn tōng xiǎo gē | không biết suy nghĩ. Anh nhỏ! |
| 3 | 给你买的果茶 我手脏你帮我戳一下 | gěi nǐ mǎi de guǒ chá wǒ shǒu zàng nǐ bāng wǒ chuō yī xià | Em mua trà hoa quả cho anh. Tay anh bẩn, em cắm ống hút giúp anh đi. |
More Clips From Episode
Total 235 clips (Page 5 of 12)
HSK 1
0:03s

HSK 1
0:03s
nǐ men zěn me zhī dào qí míng yuè dōu kàn jiàn leSao hai người biết được vậy? Tề Minh Nguyệt trông thấy rồi.

HSK 2
0:03s
wǒ dōu yǐ jīng shuō guò le wǒ bù xiǎng shuō wǒ bù xiǎng dā lǐ tāEm đã nói rồi, em không muốn nói, em không muốn nhắc đến ông ta,

HSK 5
0:03s
xíng le nǐ men liǎ bié chǔ zài zhè gēn mén shén sì de wǒ hái dé nòng càiĐược rồi. Hai người đừng trơ ra đấy nữa, như thần giữ cửa vậy. Em còn phải vặt rau nữa.

HSK 5
0:03s
tā zhǎo nǐ dào dǐ gàn shén me tā xiǎng rèn wǒ bèi wǒ jù jué leRốt cuộc ông ta tìm anh làm gì? Ông ta muốn nhận lại anh nhưng bị anh từ chối rồi!

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s
dāng wǒ bù shuō de shí hòu jiù yì wèi zhe wǒ bù xiǎng ràng bié rén zhī dàoLúc anh không nói tức là không muốn để người biết được!

HSK 5
0:03s
nǐ shì bú shì xián de ya nǐ yào jué de tè bié xián de huàEm rảnh lắm đúng không? Nếu em thấy mình rảnh quá

HSK 7
0:03s
nǐ yīng gāi ràng nǐ mā duō gěi nǐ bào diǎn péi xùn bānthì nên kêu mẹ em đăng ký thêm vài lớp học thêm cho em đi!

HSK 3
0:03s
xiǎo gē shuō le nǐ bié wǎng xīn lǐ qù wǒ bāng nǐ dǎ tāCậu đừng để bụng những gì anh nhỏ nói, mình đánh anh ấy giúp cậu!

HSK 3
0:03s
nǐ qù xiū xī wǒ qù zhǎo tā nà gē nǐ yào bǎ tā dài huí lái aEm đi nghỉ đi, anh đi theo em ấy. Vậy anh phải đưa cậu ấy về đấy!

HSK 7
0:03s
jīng cháng shì tā rě le nǐ nǐ hái zài shēng qìlần nào cũng là nó kiếm chuyện trước, lúc em còn tức







