Cách dùng "而且拔了就不会发炎了" (ér qiě bá le jiù bú huì fā yán le) trong hội thoại tiếng Trung
而且拔了就不会发炎了
hơn nữa nhổ rồi sẽ không sưng nữa.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E7
Clip Timestamp
13:25
TMDB ID
107329
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 这两天可以吃冰激凌 ♫原来一直都有那道虹光♫ | zhè liǎng tiān kě yǐ chī bīng jī líng ♫ yuán lái yì zhí dōu yǒu nà dào hóng guāng ♫ | Hai ngày nay có thể ăn kem, ♫ Rồi thì cầu vồng cũng sẽ xuất hiện thôi ♫ |
| 2▶ | 而且拔了就不会发炎了 | ér qiě bá le jiù bú huì fā yán le | hơn nữa nhổ rồi sẽ không sưng nữa. |
| 3 | ♫穿上你给的爱飞翔♫ 怎么了 | ♫ chuān shàng nǐ gěi de ài fēi xiáng ♫ zěn me le | ♫ Khi em được khoác lên mình tình yêu của anh ♫ Sao vậy? |
More Clips From Episode
Total 235 clips (Page 9 of 12)
HSK 6
0:03s
wǒ gěi nín yì bǎi wàn zuò wéi bǔ cháng nín kàn zěn me yàngtôi sẽ cho anh một triệu xem như đền đáp, anh thấy thế nào?

HSK 5
0:03s
zhè wǒ gàn hǎo jǐ bèi zi dōu zhēng bù lái zhè me duō qiánTôi làm mấy đời cũng không kiếm được nhiều tiền như vậy.

HSK 7
0:03s
nǐ sān fān liǎng cì dì zá nǐ qīn lǎo zi shì baCon cứ ba lần bốn lượt đánh bố ruột của con đúng không?

HSK 5
0:03s
wǒ gēn nǐ shuō guò duō shǎo cì le wǒ bú huì rèn nǐ de nǐ lái wǒ jiāTôi đã nói bao nhiêu với ông rồi, tôi sẽ không nhận lại ông, ông đến nhà tôi

HSK 3
0:03s
nǐ zài zhè me yí gè qióng kùn liáo dǎo de dì fāng shēng huóCon sống ở một nơi nghèo hèn rách nát như vậy

HSK 4
0:03s
lěng jìng lěng jìng lěng jìng nǐ gēn gè wài rén luō suo shén meBình tĩnh, bình tĩnh, bình tĩnh! Một người ngoài như ông lải nhải cái gì hả?

HSK 4
0:03s
nǐ hǎo hǎo xiǎng xiǎng shuí duì nǐ shì zhēn de hǎoCon tự suy nghĩ cho kỹ, ai mới là người thật lòng tốt với con!

HSK 4
0:03s
gěi hōng chū qù le nǐ shuō shuài bù shuàiđuổi cổ anh ta ra ngoài, con nói xem có bảnh không?

HSK 2
0:03s

HSK 2
0:03s
qián liǎng tiān zhī dào de tā bù ràng shuōHai ngày trước mới biết được. Em ấy không cho nói.

HSK 5
0:03s
wǒ dōu gēn tā shuō le wǒ bú huì rèn tā deCon đã nói với ông ta là con sẽ không nhận ông ấy.

HSK 4
0:03s
tā gěi wǒ mǎi de yī fú hái yǒu xié wǒ dōu gěi rēng huí qù leQuần áo hay giày mà ông ta mua cho con đều vứt lại cho ông ta hết rồi.

HSK 6
0:03s
nǐ men shì mǎ shàng yào gāo kǎo de rén laCác con là những người sắp phải thi đại học đấy!

HSK 5
0:03s
zhè me duō nián xué de dōu bái xué leHọc hành nhiều năm như vậy chẳng phải công cốc rồi sao?

HSK 7
0:03s




