Cách dùng "果茶好了 来了" (guǒ chá hǎo le lái le) trong hội thoại tiếng Trung

guǒcháhǎole láile

Nước hoa quả xong rồi đây. Đến đây!

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E7
Clip Timestamp
40:59
TMDB ID
107329
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1重点是她们家碗 都轮不着她刷zhòng diǎn shì tā men jiā wǎn dōu lún bù zhe tā shuāĐiểm quan trọng chính là bát ở nhà cậu ấy không đến lượt cậu ấy rửa.
2果茶好了 来了guǒ chá hǎo le lái leNước hoa quả xong rồi đây. Đến đây!
3我的人生注定要 成为一只幸福的 小米虫wǒ de rén shēng zhù dìng yào chéng wéi yī zhī xìng fú de xiǎo mǐ chóngCuộc đời của mình đã định sẵn là sẽ trở thành một con bọ gạo hạnh phúc!

More Clips From Episode

Total 235 clips (Page 10 of 12)
你向大人求助 你不丢人
HSK 7
0:03s
nǐ xiàng dà rén qiú zhù nǐ bù diū rénCon nhờ người lớn giúp đỡ đâu có mất mặt đâu.

这谁家养孩子不心烦啊
HSK 2
0:03s
zhè shuí jiā yǎng hái zi bù xīn fán aNhà nào nuôi con mà không phiền lòng?

这你你你们几个 少让我心烦啦
HSK 6
0:03s
zhè nǐ nǐ nǐ men jǐ gè shǎo ràng wǒ xīn fán laBa đứa các con thì không khiến bố phiền lòng hay sao?

你没听爸说的 大不了就打官司
HSK 7
0:03s
nǐ méi tīng bà shuō de dà bù liǎo jiù dǎ guān sīAnh không nghe bố nói sao? Nhiều lắm thì kiện lên tòa.

他们怎么都 这么好意思呀
HSK 5
0:03s
tā men zěn me dōu zhè me hǎo yì si yaSao họ có thể mặt dày như vậy chứ?

刚走了一个高管太太 又来一个暴发户
HSK 5
0:03s
gāng zǒu le yí gè gāo guǎn tài tài yòu lái yí gè bào fā hùVừa tiễn một bà quản lý cấp cao thì một ông nhà giàu lại đến,

一个个来去自由 当这自助餐厅啊
HSK 4
0:03s
yí gè gè lái qù zì yóu dāng zhè zì zhù cān tīng aai ai cũng ra vào tự do, xem đây là quán ăn buffet chắc!

李尖尖 你上网 别老看那些网络小说
HSK 5
0:03s
lǐ jiān jiān nǐ shàng wǎng bié lǎo kàn nà xiē wǎng luò xiǎo shuōLý Tiêm Tiêm, em lên mạng đừng chỉ biết đọc tiểu thuyết mạng,

什么 雕刻现场创作大赛
HSK 7
0:03s
shén me diāo kè xiàn chǎng chuàng zuò dà sàigì nữa nhỉ, cuộc thi sáng tạo điêu khắc tại chỗ.

那就熬两天就回来呗
HSK 7
0:03s
nà jiù áo liǎng tiān jiù huí lái beiVậy thì thức suốt hai đêm rồi về.

还写作业呢 奥
HSK 3
0:03s
hái xiě zuò yè ne àoVẫn đang làm bài sao? Vâng ạ.

所以你就 想着法的要弥补
HSK 6
0:03s
suǒ yǐ nǐ jiù xiǎng zhe fǎ de yào mí bǔcho nên con muốn tìm cách để bù đắp.

其实已经怀着 一个孩子呢
HSK 3
0:03s
qí shí yǐ jīng huái zhe yí gè hái zi nethật ra là đang mang một đứa trẻ trong bụng.

我要哥哥 我不要弟弟
HSK 1
0:03s
wǒ yào gē gē wǒ bú yào dì dicon muốn có anh trai, con không muốn có em trai."

小尖终于有哥哥了
HSK 3
0:03s
xiǎo jiān zhōng yú yǒu gē gē leCuối cùng thì Tiểu Tiêm cũng có anh trai rồi!

我又能再当一次爸爸了
HSK 4
0:03s
wǒ yòu néng zài dāng yī cì bà bà leBố cũng có thể lại được làm bố thêm lần nữa.

这也许就碰见坏事了
HSK 5
0:03s
zhè yě xǔ jiù pèng jiàn huài shì lehoặc là con gặp phải chuyện gì xấu,

就又能变成好事
HSK 3
0:03s
jiù yòu néng biàn chéng hǎo shìlại trở thành chuyện tốt.

塞翁失马焉知非福
HSK 7
0:03s
sài wēng shī mǎ yān zhī fēi fúHọa phúc trên đời khó mà lường trước.

♫你紧握像我是你所有♫ 有我爸在呢
HSK 4
0:03s
♫ nǐ jǐn wò xiàng wǒ shì nǐ suǒ yǒu ♫ yǒu wǒ bà zài ne♫ Con nắm thật chặt như bố là tất cả trong đời con vậy ♫ có bố con ở cạnh.