Cách dùng "还请他们吃了很多东西" (hái qǐng tā men chī le hěn duō dōng xī) trong hội thoại tiếng Trung
还请他们吃了很多东西
còn mời các anh ấy ăn rất nhiều đồ ăn.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E7
Clip Timestamp
15:24
TMDB ID
107329
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 他篮球队的同学说 是亲爸来找他 | tā lán qiú duì de tóng xué shuō shì qīn bà lái zhǎo tā | Các bạn trong đội bóng rổ của anh ấy nói là bố ruột đến tìm anh ấy, |
| 2▶ | 还请他们吃了很多东西 | hái qǐng tā men chī le hěn duō dōng xī | còn mời các anh ấy ăn rất nhiều đồ ăn. |
| 3 | 牙疼牙疼 | yá téng yá téng | Đau răng đau răng! |
More Clips From Episode
Total 235 clips (Page 7 of 12)
HSK 1
0:03s
dào shí hòu líng xiāo hé zi qiū dào běi jīng shàng dà xué leĐến lúc đấy Lăng Tiêu với Tử Thu đến Bắc Kinh học đại học,

HSK 2
0:03s
wǒ bú shì lǐ hǎi cháo qǐng wèn nǐ nǎ wèi aTôi không phải là Lý Hải Triều, xin hỏi ai vậy?

HSK 5
0:03s
zi qiū wài pó huó zhe de shí hòu a jīng cháng tí qǐ nǐ láiLúc bà ngoại của Tử Thu còn sống thường xuyên nhắc đến anh.

HSK 6
0:03s
hòu lái yě jiù shì tā èr yí ǒu ěr huì tí tíSau này thì dì hai của nó cũng thi thoảng nhắc đến,

HSK 5
0:03s














