Cách dùng "没怎么 没怎么" (méi zěn me méi zěn me) trong hội thoại tiếng Trung
没怎么 没怎么
Không có gì. Không có gì.
HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E7
Clip Timestamp
21:28
TMDB ID
107329
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 你们仨怎么了 | nǐ men sā zěn me le | Ba đứa sao vậy? |
| 2▶ | 没怎么 没怎么 | méi zěn me méi zěn me | Không có gì. Không có gì. |
| 3 | 爸 你做的这个肉沫豆腐 真好吃 | bà nǐ zuò de zhè ge ròu mò dòu fǔ zhēn hǎo chī | Bố, bố làm món đậu phụ thịt băm này ngon thật đấy! |
More Clips From Episode
Total 235 clips (Page 12 of 12)
HSK 4
0:03s
kàn dào tā zài nà yǎn xiǎo tián tián wǒ jiù shòu bù liǎoTrông bộ dạng giả bộ ngọt ngào của cậu ta là mình chịu không nổi.

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s
nǐ shuō wǒ zhè shì dǎ guān sī néng yíng maCậu nói xem chuyện của mình có kiện thắng được không?

HSK 3
0:03s
zhǔ yào shì wǒ gēn wǒ bà dōu bù zài yí gè hù kǒu běn shàngChủ yếu là mình và bố mình không có chung hộ khẩu.

HSK 4
0:03s
cóng fǎ lǜ shàng lái kàn wǒ men liǎ bú shì fù zǐ guān xìVề mặt pháp luật, mình và bố không có quan hệ bố con.

HSK 5
0:03s
ér qiě tā méi yǒu yǎng nǐ nǐ yě méi bì yào yǎng tā aHơn nữa ông ta không nuôi cậu, cậu cũng không cần phải nuôi ông ta.

HSK 6
0:03s
zhì yú rèn bù rèn nà jiù shì nǐ zì jǐ de shì leCòn về việc nhận lại bố hay không là chuyện của riêng cậu.

HSK 7
0:03s
bù guò yào shì wǒ wǒ jiù rèn le gàn má gēn qián guò bù qù aNhưng nếu là mình thì mình sẽ nhận. Tại sao phải chê tiền hôi làm gì?

HSK 4
0:03s
nǐ bà kāi gè miàn guǎn bù róng yì jiù dāng jié fù jì pín le beiBố cậu mở tiệm mỳ không dễ dàng chút nào, cứ xem như cướp của người giàu cho người nghèo.

HSK 6
0:03s
wǒ zì jǐ néng zhèng qián wǒ gàn má yòng tā de chòu qián nǐ kàn nǐBản thân mình có thể kiếm tiền, tại sao mình phải dùng mấy đồng tiền hôi của ông ta? Cậu nhìn cậu xem,

HSK 7
0:03s
gěi nǐ mǎi de guǒ chá wǒ shǒu zàng nǐ bāng wǒ chuō yī xiàEm mua trà hoa quả cho anh. Tay anh bẩn, em cắm ống hút giúp anh đi.

HSK 6
0:03s
hái mǎi wǒ de la xiè xiè mèi mèi bú shì zhè shì gěi wǒ gē deCòn mua cho anh nữa sao? Cám ơn em gái! Không phải, em mua cho anh em!


