Cách dùng "那说明人家演技好喽" (nà shuō míng rén jiā yǎn jì hǎo lóu) trong hội thoại tiếng Trung
那说明人家演技好喽
Vậy chứng minh người ta diễn tốt.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E7
Clip Timestamp
41:33
TMDB ID
107329
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 看到她在那演小甜甜 我就受不了 | kàn dào tā zài nà yǎn xiǎo tián tián wǒ jiù shòu bù liǎo | Trông bộ dạng giả bộ ngọt ngào của cậu ta là mình chịu không nổi. |
| 2▶ | 那说明人家演技好喽 | nà shuō míng rén jiā yǎn jì hǎo lóu | Vậy chứng minh người ta diễn tốt. |
| 3 | 李尖尖 你去给你哥哥们送吧 我要回教室了 | lǐ jiān jiān nǐ qù gěi nǐ gē gē men sòng ba wǒ yào huí jiào shì le | Lý Tiêm Tiêm, cậu đi mang cho các anh của cậu đi, mình phải về lớp. |
More Clips From Episode
Total 235 clips (Page 1 of 12)
HSK 5
0:03s
wǒ zài jiā de shí hòu yuè liàng lǎo gēn wǒ tí qǐ nǐ menLúc cô ở nhà, Nguyệt thường xuyên nhắc với cô về các con.

HSK 4
0:03s
qí shí ā yí zǎo jiù xiǎng qǐng nǐ men chī dùn fàn le zhè bù yī zhí gōng zuò mángThật ra cô đã muốn mời các con một bữa từ trước rồi, nhưng do bận làm viêc

HSK 4
0:03s
xiè xiè ā yí bù yòng kè qì de bù yòng kè qì deCám ơn cô! Không sao đâu ạ, không sao đâu ạ.

HSK 5
0:03s
nà xué xiào gěi nǐ tuī jiàn bǎo sòng le maVậy trường học có đề xuất trường nhận xét tuyển cho con không?

HSK 5
0:03s
tuī jiàn le bù guò bú shì wǒ xiǎng qù de xué xiàoCó đề xuất ạ, nhưng không phải trường mà cháu muốn học,

HSK 4
0:03s
nǐ men zhè sān xiōng mèi zhēn de shì tài yōu xiù leBa anh em các con thật sự quá ưu tú!

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
dōu tè bié lì hài tā men huì shàng chuán yī xiē jiào xué shì pínvô cùng giỏi, họ sẽ đăng những video dạy điêu khắc lên mạng,

HSK 3
0:03s
nà nǐ zěn me xiǎng zhe yào qù cān jiā bǐ sài le neVậy sao con nghĩ tới việc tham gia thi đấu thế?

HSK 3
0:03s
wǒ shì gěi wǒ gē wán de rán hòu wǒ gē jiù ná qù cān jiā bǐ sài lecháu muốn đưa cho anh cháu chơi, sau đó thì anh cháu mang đi tham gia thi đấu luôn.

HSK 4
0:03s
rú guǒ yǒu zuò pǐn huò jiǎng de huà róng yì bèi tè zhāonếu có sản phẩm giành được giải sẽ dễ dàng được đặc cách.

HSK 4
0:03s
wǒ men jǐ gè dōu shāng liáng hǎo le yǐ hòu dōu qù běi jīng dú dà xuéBọn cháu cũng đã thống nhất với nhau rồi, sau này đều đến Bắc Kinh để học đại học.

HSK 4
0:03s
dàn shì wǒ kǎo bù kǎo dé shàng lìng shuōNhưng mà cháu thi đỗ hay không thì là chuyện khác ạ.

HSK 5
0:03s
yì shù lèi de fēn shù dī nǐ kěn dìng méi wèn tíĐiểm đầu vào ngành nghệ thuật thấp, con chắc chắn sẽ thi được.

HSK 6
0:03s
zhè yàng yǐ hòu nǐ bì yè qù zhǐ huī jiāo tōngVậy sau này khi anh tốt nghiệp anh sẽ đi chỉ huy, điều khiển giao thông.




