Cách dùng "你就想给认回去" (nǐ jiù xiǎng gěi rèn huí qù) trong hội thoại tiếng Trung
你就想给认回去
thì anh muốn nhận lại nó.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E7
Clip Timestamp
28:19
TMDB ID
107329
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 现在条件好了 | xiàn zài tiáo jiàn hǎo le | bây giờ điều kiện tốt rồi |
| 2▶ | 你就想给认回去 | nǐ jiù xiǎng gěi rèn huí qù | thì anh muốn nhận lại nó. |
| 3 | 你以为那孩子 是站在十字路口 张着嘴 | nǐ yǐ wéi nà hái zi shì zhàn zài shí zì lù kǒu zhāng zhe zuǐ | Anh tưởng thằng nhỏ là đứng ở ngã tư đường, mở to miệng, |
More Clips From Episode
Total 235 clips (Page 6 of 12)
HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s
nǐ wèi shén me zǒng shì xǐ huān zài zì jǐ shēn shàng zhǎo yuán yīntại sao em cứ thích tìm nguyên nhân từ phía mình vậy?

HSK 3
0:03s
wǒ men píng shí kàn dào péng yǒu bù kāi xīnThường ngày lúc chúng ta nhìn thấy bạn bè không vui,

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s
bié rén shēng qì le jiù jué de shì zì jǐ de cuòNgười khác tức giận thì cảm thấy là lỗi của mình.

HSK 4
0:03s
zhè jiàn shì rú guǒ shì bié rén zuò de huà suàn bù suàn cuòchuyện như vậy nếu do người khác làm, thì có được xem là sai không,

HSK 5
0:03s
zhào huá guāng yào rèn tā tā xiǎng dé měiTriệu Hoa Quang muốn nhận lại anh ấy. Ông ta mơ đi.

HSK 4
0:03s
bà měi tiān yǐ jīng gòu máng le shuō zhè xiē ràng tā xīn fán gàn shén meMỗi ngày bố đã bận lắm rồi, nói những chuyện này để bố phiền lòng thêm làm gì?

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s
nà tā xiǎng shuō jiù shuō bù xiǎng shuō suàn lenó muốn nói thì nói, không muốn nói thì thôi.








