Cách dùng "我都跟他说了 我不会认他的" (wǒ dōu gēn tā shuō le wǒ bú huì rèn tā de) trong hội thoại tiếng Trung
我都跟他说了 我不会认他的
Con đã nói với ông ta là con sẽ không nhận ông ấy.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E7
Clip Timestamp
31:36
TMDB ID
107329
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 前两天知道的 他不让说 | qián liǎng tiān zhī dào de tā bù ràng shuō | Hai ngày trước mới biết được. Em ấy không cho nói. |
| 2▶ | 我都跟他说了 我不会认他的 | wǒ dōu gēn tā shuō le wǒ bú huì rèn tā de | Con đã nói với ông ta là con sẽ không nhận ông ấy. |
| 3 | 他给我买的衣服还有 鞋我都给扔回去了 | tā gěi wǒ mǎi de yī fú hái yǒu xié wǒ dōu gěi rēng huí qù le | Quần áo hay giày mà ông ta mua cho con đều vứt lại cho ông ta hết rồi. |
More Clips From Episode
Total 235 clips (Page 1 of 12)
HSK 5
0:03s
wǒ zài jiā de shí hòu yuè liàng lǎo gēn wǒ tí qǐ nǐ menLúc cô ở nhà, Nguyệt thường xuyên nhắc với cô về các con.

HSK 4
0:03s
qí shí ā yí zǎo jiù xiǎng qǐng nǐ men chī dùn fàn le zhè bù yī zhí gōng zuò mángThật ra cô đã muốn mời các con một bữa từ trước rồi, nhưng do bận làm viêc

HSK 4
0:03s
xiè xiè ā yí bù yòng kè qì de bù yòng kè qì deCám ơn cô! Không sao đâu ạ, không sao đâu ạ.

HSK 5
0:03s
nà xué xiào gěi nǐ tuī jiàn bǎo sòng le maVậy trường học có đề xuất trường nhận xét tuyển cho con không?

HSK 5
0:03s
tuī jiàn le bù guò bú shì wǒ xiǎng qù de xué xiàoCó đề xuất ạ, nhưng không phải trường mà cháu muốn học,

HSK 4
0:03s
nǐ men zhè sān xiōng mèi zhēn de shì tài yōu xiù leBa anh em các con thật sự quá ưu tú!

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
dōu tè bié lì hài tā men huì shàng chuán yī xiē jiào xué shì pínvô cùng giỏi, họ sẽ đăng những video dạy điêu khắc lên mạng,

HSK 3
0:03s
nà nǐ zěn me xiǎng zhe yào qù cān jiā bǐ sài le neVậy sao con nghĩ tới việc tham gia thi đấu thế?

HSK 3
0:03s
wǒ shì gěi wǒ gē wán de rán hòu wǒ gē jiù ná qù cān jiā bǐ sài lecháu muốn đưa cho anh cháu chơi, sau đó thì anh cháu mang đi tham gia thi đấu luôn.

HSK 4
0:03s
rú guǒ yǒu zuò pǐn huò jiǎng de huà róng yì bèi tè zhāonếu có sản phẩm giành được giải sẽ dễ dàng được đặc cách.

HSK 4
0:03s
wǒ men jǐ gè dōu shāng liáng hǎo le yǐ hòu dōu qù běi jīng dú dà xuéBọn cháu cũng đã thống nhất với nhau rồi, sau này đều đến Bắc Kinh để học đại học.

HSK 4
0:03s
dàn shì wǒ kǎo bù kǎo dé shàng lìng shuōNhưng mà cháu thi đỗ hay không thì là chuyện khác ạ.

HSK 5
0:03s
yì shù lèi de fēn shù dī nǐ kěn dìng méi wèn tíĐiểm đầu vào ngành nghệ thuật thấp, con chắc chắn sẽ thi được.

HSK 6
0:03s
zhè yàng yǐ hòu nǐ bì yè qù zhǐ huī jiāo tōngVậy sau này khi anh tốt nghiệp anh sẽ đi chỉ huy, điều khiển giao thông.




