Cách dùng "行行行 我错了 我错了 好吧" (xíng xíng xíng wǒ cuò le wǒ cuò le hǎo ba) trong hội thoại tiếng Trung
行行行 我错了 我错了 好吧
Được rồi, được rồi, mình sai rồi! Mình sai rồi, được chưa?
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E7
Clip Timestamp
10:20
TMDB ID
107329
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 你跟别人一样看我笑话 我什么时候看你笑话了 | nǐ gēn bié rén yī yàng kàn wǒ xiào huà wǒ shén me shí hòu kàn nǐ xiào huà le | nhưng cậu lại hùa nhau xem trò hề của mình như những người khác. Mình chê cười cậu từ khi nào? |
| 2▶ | 行行行 我错了 我错了 好吧 | xíng xíng xíng wǒ cuò le wǒ cuò le hǎo ba | Được rồi, được rồi, mình sai rồi! Mình sai rồi, được chưa? |
| 3 | 你以后能不能 别提这事了 | nǐ yǐ hòu néng bù néng bié tí zhè shì le | Sau này cậu có thể đừng nhắc đến chuyện này được không? |
More Clips From Episode
Total 235 clips (Page 8 of 12)
HSK 7
0:03s
wǒ jué de lín jū hái shì yào xiān huí bì yī xiàTôi thấy hàng xóm vẫn nên tránh mặt thì hơn.

HSK 7
0:03s
wǒ shuō nǐ zhè me dà rén bù dǒng shì aMột người lớn như anh sao không biết điều gì hết vậy?

HSK 6
0:03s
hái zi bì jìng zhǎng dà le ma wǒ xiǎng xiān jiàn jiàn hái zidù gì thằng bé cũng đã lớn rồi, tôi muốn gặp mặt con trước,

HSK 6
0:03s
nǐ jiù shuō ba nǐ zhè cì lái shì gàn má lái leAnh cứ nói đi, lần này anh đến đây để làm gì?

HSK 4
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 3
0:03s
dà gē nín gēn zi qiū yì diǎn guān xì dōu méi yǒuanh và Tử Thu, hai người không có quan hệ gì cả.

HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s










