Cách dùng "周五的课堂笔记" (zhōu wǔ de kè táng bǐ jì) trong hội thoại tiếng Trung

zhōudetáng

Bài ghi chép trên lớp hôm thứ sáu,

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E7
Clip Timestamp
13:59
TMDB ID
107329
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1你别问我这个了 我不想回忆这个nǐ bié wèn wǒ zhè ge le wǒ bù xiǎng huí yì zhè geAnh đừng hỏi em chuyện này nữa, em không muốn nhớ lại đâu!
2周五的课堂笔记zhōu wǔ de kè táng bǐ jìBài ghi chép trên lớp hôm thứ sáu,
3还有你的课本 我也给你带回来了hái yǒu nǐ de kè běn wǒ yě gěi nǐ dài huí lái lecòn có vở của cậu, mình mang đến cho cậu hết rồi đấy.

More Clips From Episode

Total 235 clips (Page 12 of 12)
你别总是讽刺唐灿了
HSK 7
0:03s
nǐ bié zǒng shì fěng cì táng càn leCậu đừng châm chọc Đường Xán mãi thế.

看到她在那演小甜甜 我就受不了
HSK 4
0:03s
kàn dào tā zài nà yǎn xiǎo tián tián wǒ jiù shòu bù liǎoTrông bộ dạng giả bộ ngọt ngào của cậu ta là mình chịu không nổi.

那说明人家演技好喽
HSK 7
0:03s
nà shuō míng rén jiā yǎn jì hǎo lóuVậy chứng minh người ta diễn tốt.

周末补习班的作业 没写完
HSK 3
0:03s
zhōu mò bǔ xí bān de zuò yè méi xiě wánMình chưa làm xong bài tập làm thêm cuối tuần.

你说我这事 打官司能赢吗
HSK 4
0:03s
nǐ shuō wǒ zhè shì dǎ guān sī néng yíng maCậu nói xem chuyện của mình có kiện thắng được không?

主要是我跟我爸 都不在一个户口本上
HSK 3
0:03s
zhǔ yào shì wǒ gēn wǒ bà dōu bù zài yí gè hù kǒu běn shàngChủ yếu là mình và bố mình không có chung hộ khẩu.

从法律上来看 我们俩不是父子关系
HSK 4
0:03s
cóng fǎ lǜ shàng lái kàn wǒ men liǎ bú shì fù zǐ guān xìVề mặt pháp luật, mình và bố không có quan hệ bố con.

而且他没有养你 你也没必要养他啊
HSK 5
0:03s
ér qiě tā méi yǒu yǎng nǐ nǐ yě méi bì yào yǎng tā aHơn nữa ông ta không nuôi cậu, cậu cũng không cần phải nuôi ông ta.

至于认不认 那就是你自己的事了
HSK 6
0:03s
zhì yú rèn bù rèn nà jiù shì nǐ zì jǐ de shì leCòn về việc nhận lại bố hay không là chuyện của riêng cậu.

不过要是我我就认了 干嘛跟钱过不去啊
HSK 7
0:03s
bù guò yào shì wǒ wǒ jiù rèn le gàn má gēn qián guò bù qù aNhưng nếu là mình thì mình sẽ nhận. Tại sao phải chê tiền hôi làm gì?

你爸开个面馆不容易 就当劫富济贫了呗
HSK 4
0:03s
nǐ bà kāi gè miàn guǎn bù róng yì jiù dāng jié fù jì pín le beiBố cậu mở tiệm mỳ không dễ dàng chút nào, cứ xem như cướp của người giàu cho người nghèo.

我自己能挣钱 我干嘛用他的臭钱 你看你
HSK 6
0:03s
wǒ zì jǐ néng zhèng qián wǒ gàn má yòng tā de chòu qián nǐ kàn nǐBản thân mình có thể kiếm tiền, tại sao mình phải dùng mấy đồng tiền hôi của ông ta? Cậu nhìn cậu xem,

不会变通 小哥
HSK 7
0:03s
bú huì biàn tōng xiǎo gēkhông biết suy nghĩ. Anh nhỏ!

给你买的果茶 我手脏你帮我戳一下
HSK 7
0:03s
gěi nǐ mǎi de guǒ chá wǒ shǒu zàng nǐ bāng wǒ chuō yī xiàEm mua trà hoa quả cho anh. Tay anh bẩn, em cắm ống hút giúp anh đi.

还买我的啦  谢谢妹妹 不是这是给我哥的
HSK 6
0:03s
hái mǎi wǒ de la xiè xiè mèi mèi bú shì zhè shì gěi wǒ gē deCòn mua cho anh nữa sao? Cám ơn em gái! Không phải, em mua cho anh em!