Cách dùng "是 走了走了 咱们散开来 是 那边" (shì zǒu le zǒu le zán men sàn kāi lái shì nà biān) trong hội thoại tiếng Trung
是 走了走了 咱们散开来 是 那边
Vâng. Đi thôi đi thôi, chúng ta tản ra. Vâng. Bên kia
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E9
Clip Timestamp
24:12
TMDB ID
261676
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 说不定啊 就是他自己干的 贼喊抓贼 该查还得查 | shuō bù dìng a jiù shì tā zì jǐ gàn de zéi hǎn zhuā zéi gāi chá hái dé chá | Biết đâu chính hắn tự làm ra. Giặc gọi là giặc. Cần tra thì vẫn phải tra. |
| 2▶ | 是 走了走了 咱们散开来 是 那边 | shì zǒu le zǒu le zán men sàn kāi lái shì nà biān | Vâng. Đi thôi đi thôi, chúng ta tản ra. Vâng. Bên kia |
| 3 | 还有那边 多找几个 好 | hái yǒu nà biān duō zhǎo jǐ gè hǎo | còn đằng kia nữa, tìm nhiều chỗ vào. Được. |
More Clips From Episode
Total 86 clips (Page 1 of 5)
HSK 4
0:03s
nǐ liǎ yīng gāi liáo diǎn shén me gōng zuò zhī wài de dōng xī aHai người nên nói chuyện gì Những thứ ngoài công việc chứ

HSK 3
0:03s
nián qīng rén xǐ huān de nà xiē dōu kě yǐ liáo aNhững thứ giới trẻ thích đều có thể nói mà

HSK 4
0:03s
měi tiān zuì fàng sōng de shí hòu jiù shì zài nín zhè ér chī diǎn dōng xīLúc thư giãn nhất mỗi ngày chính là ăn chút gì đó ở chỗ chị

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
niú bó shēng diū bāo diū yī fú zhè jiàn shì qíng jū rán shì zhēn deChuyện Ngưu Bác Sinh mất túi mất quần áo lại là thật

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s












