Cách dùng "阿弥陀佛 公主" (ē mí tuó fó gōng zhǔ) trong hội thoại tiếng Trung
阿弥陀佛 公主
ē mí tuó fó gōng zhǔ
A Di Đà Phật. Công chúa,
HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E30
Clip Timestamp
17:20
TMDB ID
275966
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 万万不敢有其他的心思 | wàn wàn bù gǎn yǒu qí tā de xīn sī | tuyệt đối không dám có ý đồ khác. |
| 2▶ | 阿弥陀佛 公主 | ē mí tuó fó gōng zhǔ | A Di Đà Phật. Công chúa, |
| 3 | 这小施主既有善念 结下的 便也该是一段善缘 | zhè xiǎo shī zhǔ jì yǒu shàn niàn jié xià de biàn yě gāi shì yī duàn shàn yuán | nếu vị tiểu thí chủ này đã có thiện niệm thì cũng nên kết một đoạn thiện duyên. |
More Clips From Episode
Total 103 clips (Page 1 of 6)
HSK 2
0:03s
nǐ bú huì hái zài xiǎng zhe nà ge qī jiǔ bađừng bảo cô vẫn còn nghĩ đến tên Thích Cửu đó đấy nhé.

HSK 4
0:03s
wèi le yí gè nán rén shāng shén kě bù zhí deHao tâm tổn trí vì một nam nhân thật chẳng đáng chút nào.

HSK 7
0:03s
yī xīn xiàng fú de rén chāo jīng yīng gāi shì cháng shìNgười một lòng hướng Phật thì chép kinh hẳn là chuyện thường tình,

HSK 1
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
nà páng rén gēn běn méi yǒu bàn diǎn jī huì aThế thì người ngoài chẳng có cơ hội nào đâu.

HSK 6
0:03s
zhēn jiě jiě zán men huì bú huì shū gěi tián jiāTrinh tỷ tỷ, liệu chúng ta có thua Điền gia không?

HSK 7
0:03s
àn lǐ shuō tā yě yào gěi wǒ fā qǐng jiǎn deTheo lý mà nói, ông ấy cũng sẽ gửi thiệp mời cho ta.

HSK 7
0:03s
wěi qū nǐ yī xià zhuāng bàn chéng wǒ de shì nǚThiệt thòi cho cô rồi. Cải trang làm nô tỳ của ta,

HSK 2
0:03s
suī rán shì shēng zài huáng jiā dàn yě shì kě lián rénDù sinh ra trong hoàng gia nhưng cũng là người đáng thương,









