Cách dùng "阿弥陀佛 公主" (ē mí tuó fó gōng zhǔ) trong hội thoại tiếng Trung

ētuó gōngzhǔ

A Di Đà Phật. Công chúa,

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E30
Clip Timestamp
17:20
TMDB ID
275966
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1万万不敢有其他的心思wàn wàn bù gǎn yǒu qí tā de xīn sītuyệt đối không dám có ý đồ khác.
2阿弥陀佛 公主ē mí tuó fó gōng zhǔA Di Đà Phật. Công chúa,
3这小施主既有善念 结下的 便也该是一段善缘zhè xiǎo shī zhǔ jì yǒu shàn niàn jié xià de biàn yě gāi shì yī duàn shàn yuánnếu vị tiểu thí chủ này đã có thiện niệm thì cũng nên kết một đoạn thiện duyên.

More Clips From Episode

Total 103 clips (Page 6 of 6)
混一芝麻大小的官儿 你说说
HSK 7
0:03s
hùn yī zhī má dà xiǎo de guān ér nǐ shuō shuōchức quan bé tí như con kiến. Ngươi nói xem,

这是肥缺啊
HSK 2
0:03s
zhè shì féi quē aĐây đúng là một chức vị béo bở mà!

来横插一脚
HSK 3
0:03s
lái héng chā yī jiǎoxen vào đâu.