Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "来横插一脚" (lái héng chā yī jiǎo) trong hội thoại tiếng Trung

来横插一脚

lái héng chā yī jiǎo

xen vào đâu.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E30
Clip Timestamp
42:50
TMDB ID
275966
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1岂有此理 我御用监的事 远轮不到吴维仕qǐ yǒu cǐ lǐ wǒ yù yòng jiān de shì yuǎn lún bú dào wú wéi shìNào có lý đó? Chuyện của Ngự Dụng Giám ta chưa tới lượt Ngô Duy Sĩ
2岂有此理 我御用监的事 远轮不到吴维仕qǐ yǒu cǐ lǐ wǒ yù yòng jiān de shì yuǎn lún bú dào wú wéi shìNào có lý đó? Chuyện của Ngự Dụng Giám ta chưa tới lượt Ngô Duy Sĩ
3干爹gān diēCha nuôi.

More Clips From Episode

Total 103 clips (Page 1 of 6)
你不会还在想着那个戚九吧
HSK 2
0:03s
nǐ bú huì hái zài xiǎng zhe nà ge qī jiǔ bađừng bảo cô vẫn còn nghĩ đến tên Thích Cửu đó đấy nhé.

为了一个男人伤神 可不值得
HSK 4
0:03s
wèi le yí gè nán rén shāng shén kě bù zhí deHao tâm tổn trí vì một nam nhân thật chẳng đáng chút nào.

今日说贵妃一心向佛
HSK 7
0:03s
jīn rì shuō guì fēi yī xīn xiàng fúnói quý phi một lòng hướng Phật.

一心向佛的人 抄经应该是常事
HSK 7
0:03s
yī xīn xiàng fú de rén chāo jīng yīng gāi shì cháng shìNgười một lòng hướng Phật thì chép kinh hẳn là chuyện thường tình,

正身哥 不好了 不好了
HSK 1
0:03s
zhèng shēn gē bù hǎo le bù hǎo leChính Thân ca. Không xong rồi, không xong rồi.

怎么了 祯娘 慢点说
HSK 2
0:03s
zěn me le zhēn niáng màn diǎn shuōSao thế? Trinh Nương. Từ từ nói.

怕什么呀 那我们也去买啊
HSK 5
0:03s
pà shén me ya nà wǒ men yě qù mǎi aSợ cái gì chứ? Thế thì chúng ta cũng đi mua thôi.

那旁人根本没有半点机会啊
HSK 7
0:03s
nà páng rén gēn běn méi yǒu bàn diǎn jī huì aThế thì người ngoài chẳng có cơ hội nào đâu.

祯姐姐 咱们会不会输给田家
HSK 6
0:03s
zhēn jiě jiě zán men huì bú huì shū gěi tián jiāTrinh tỷ tỷ, liệu chúng ta có thua Điền gia không?

若是太为难那就罢了
HSK 7
0:03s
ruò shì tài wéi nán nà jiù bà leNếu khó quá thì bỏ qua đi.

按理说 他也要给我发请柬的
HSK 7
0:03s
àn lǐ shuō tā yě yào gěi wǒ fā qǐng jiǎn deTheo lý mà nói, ông ấy cũng sẽ gửi thiệp mời cho ta.

委屈你一下 装扮成我的侍女
HSK 7
0:03s
wěi qū nǐ yī xià zhuāng bàn chéng wǒ de shì nǚThiệt thòi cho cô rồi. Cải trang làm nô tỳ của ta,

多谢兰儿 客气什么
HSK 4
0:03s
duō xiè lán ér kè qì shén meĐa tạ Lan Nhi. Khách sáo gì chứ.

我再 我再喝口水
HSK 1
0:03s
wǒ zài wǒ zài hē kǒu shuǐTa... ta uống thêm ngụm nước đã.

虽然是生在皇家 但也是可怜人
HSK 2
0:03s
suī rán shì shēng zài huáng jiā dàn yě shì kě lián rénDù sinh ra trong hoàng gia nhưng cũng là người đáng thương,

贵妃娘娘驾到
HSK 7
0:03s
guì fēi niáng niáng jià dàoQuý phi nương nương giá đáo.

寿旸公主驾到
HSK 7
0:03s
shòu yáng gōng zhǔ jià dàoThọ Dương công chúa giá đáo.

为我等消灾祈福
HSK 3
0:03s
wèi wǒ děng xiāo zāi qí fútiêu tai cầu phúc cho chúng ta.

寿旸敬您一杯
HSK 7
0:03s
shòu yáng jìng nín yī bēiThọ Dương xin kính người một ly.

恭祝母妃康宁长乐
HSK 6
0:03s
gōng zhù mǔ fēi kāng níng cháng lèKính chúc mẫu phi vui vẻ khỏe mạnh.