Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "别打坐了 做做饭吧 我都饿死了" (bié dǎ zuò le zuò zuò fàn ba wǒ dōu è sǐ le) trong hội thoại tiếng Trung

别打坐了 做做饭吧 我都饿死了

bié dǎ zuò le zuò zuò fàn ba wǒ dōu è sǐ le

Đừng ngồi thiền nữa, đi nấu cơm đi. Tôi chết đói mất.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E25
Clip Timestamp
16:27
TMDB ID
230311
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1行了 行了xíng le xíng leĐược rồi.
2别打坐了 做做饭吧 我都饿死了bié dǎ zuò le zuò zuò fàn ba wǒ dōu è sǐ leĐừng ngồi thiền nữa, đi nấu cơm đi. Tôi chết đói mất.
3我在冥想wǒ zài míng xiǎngTôi đang thiền.

More Clips From Episode

Total 162 clips (Page 1 of 9)
你想要什么 就要去争取什么
HSK 5
0:03s
nǐ xiǎng yào shén me jiù yào qù zhēng qǔ shén me(Bạn muốn gì) (thì phải giành lấy nó.)

重要的是要继续做自己
HSK 4
0:03s
zhòng yào de shì yào jì xù zuò zì jǐ(Quan trọng là phải tiếp tục làm chính mình,)

要时刻保持专注在 想要的结果之上
HSK 6
0:03s
yào shí kè bǎo chí zhuān zhù zài xiǎng yào de jié guǒ zhī shàng(Phải luôn tập trung vào) (kết quả mà mình mong muốn.)

所以只要朝着希望不停奔跑
HSK 6
0:03s
suǒ yǐ zhǐ yào cháo zhe xī wàng bù tíng bēn pǎo(Vậy nên chỉ cần không ngừng chạy về phía hy vọng,)

一定要利用好自己手里的 人脉资源
HSK 5
0:03s
yí dìng yào lì yòng hǎo zì jǐ shǒu lǐ de rén mài zī yuánnhất định phải tận dụng tốt nguồn nhân mạch trong tay.

尽量多地去邀请媒体 甚至网红都可以邀请
HSK 5
0:03s
jǐn liàng duō dì qù yāo qǐng méi tǐ shèn zhì wǎng hóng dōu kě yǐ yāo qǐngcố gắng mời càng nhiều bên truyền thông càng tốt, cả người nổi tiếng trên mạng cũng được.

现在想要调更多的人手 去调查真相
HSK 7
0:03s
xiàn zài xiǎng yào diào gèng duō de rén shǒu qù diào chá zhēn xiàngBây giờ mà muốn điều thêm người đi điều tra chân tướng

你怎么才回来啊 你开了一晚上会啊
HSK 2
0:03s
nǐ zěn me cái huí lái a nǐ kāi le yī wǎn shàng huì aSao giờ anh mới về? Anh họp cả đêm à?

你不会在这儿躺了一个通宵吧
HSK 4
0:03s
nǐ bú huì zài zhè ér tǎng le yí gè tōng xiāo baĐừng bảo cô nằm đó thức xuyên đêm đấy nhé.

还说没有 那这干吗呢
HSK 1
0:03s
hái shuō méi yǒu nà zhè gàn má neThế mà bảo không. Thế cô đang làm gì đây?

躺平了 什么也不想了 一了百了了
HSK 1
0:03s
tǎng píng le shén me yě bù xiǎng le yī liǎo bǎi liǎo leNằm im mặc kệ? Chẳng nghĩ ngợi gì nữa? Muốn kết thúc hết cho xong?

不是 你还说不是 别找借口了
HSK 7
0:03s
bú shì nǐ hái shuō bú shì bié zhǎo jiè kǒu leKhông phải. Cô còn nói không phải. Đừng tìm cớ nữa.

瞧瞧你那自暴自弃的样
HSK 6
0:03s
qiáo qiáo nǐ nà zì bào zì qì de yàngNhìn dáng vẻ buông xuôi của cô kìa.

你说你一回来 你朝我发什么气呢
HSK 5
0:03s
nǐ shuō nǐ yī huí lái nǐ cháo wǒ fā shén me qì neAnh nói xem, anh vừa mới về, anh trút giận lên tôi làm gì?

我该做的都做了 该努力的也努力了
HSK 3
0:03s
wǒ gāi zuò de dōu zuò le gāi nǔ lì de yě nǔ lì leNhững gì nên làm tôi đã làm cả rồi. Nỗ lực cũng nỗ lực rồi.

但她就是瞧不上我 就是针对我 那我有什么办法
HSK 5
0:03s
dàn tā jiù shì qiáo bù shàng wǒ jiù shì zhēn duì wǒ nà wǒ yǒu shén me bàn fǎNhưng cô ta cứ coi thường tôi, cứ nhắm vào tôi. Tôi có cách nào đâu?

所以你就要任人摆布吗 不是啊
HSK 7
0:03s
suǒ yǐ nǐ jiù yào rèn rén bǎi bù ma bú shì aCô định để mặc người ta định đoạt à? Không phải mà.

你们俩呀 真是英雄所见略同
HSK 7
0:03s
nǐ men liǎ ya zhēn shì yīng xióng suǒ jiàn lüè tóngHai người các cô đúng là tư tưởng lớn gặp nhau.

廖诗语的态度你又不是没看见
HSK 4
0:03s
liào shī yǔ de tài dù nǐ yòu bú shì méi kàn jiànCô cũng đâu phải không thấy thái độ của Liêu Thi Ngữ.

直接道歉她怎么可能同意呢
HSK 4
0:03s
zhí jiē dào qiàn tā zěn me kě néng tóng yì neSao cô ta có thể đồng ý trực tiếp xin lỗi chứ?