Cách dùng "但是这种以为的对我好 并不能帮到我" (dàn shì zhè zhǒng yǐ wéi de duì wǒ hǎo bìng bù néng bāng dào wǒ) trong hội thoại tiếng Trung
但是这种以为的对我好 并不能帮到我
nhưng điều anh tưởng là tốt cho tôi đâu có giúp được tôi.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E25
Clip Timestamp
19:09
TMDB ID
230311
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 你用你的是非标准 自以为在帮我 | nǐ yòng nǐ de shì fēi biāo zhǔn zì yǐ wéi zài bāng wǒ | Anh dùng tiêu chuẩn đúng sai của anh, tự cho rằng anh đang giúp tôi, |
| 2▶ | 但是这种以为的对我好 并不能帮到我 | dàn shì zhè zhǒng yǐ wéi de duì wǒ hǎo bìng bù néng bāng dào wǒ | nhưng điều anh tưởng là tốt cho tôi đâu có giúp được tôi. |
| 3 | 你就是太大男子主义了 什么 我 | nǐ jiù shì tài dà nán zi zhǔ yì le shén me wǒ | Anh quá gia trưởng rồi đấy. Cái gì? Tôi… |
More Clips From Episode
Total 162 clips (Page 1 of 9)
HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s
yào shí kè bǎo chí zhuān zhù zài xiǎng yào de jié guǒ zhī shàng(Phải luôn tập trung vào) (kết quả mà mình mong muốn.)

HSK 6
0:03s
suǒ yǐ zhǐ yào cháo zhe xī wàng bù tíng bēn pǎo(Vậy nên chỉ cần không ngừng chạy về phía hy vọng,)

HSK 5
0:03s
yí dìng yào lì yòng hǎo zì jǐ shǒu lǐ de rén mài zī yuánnhất định phải tận dụng tốt nguồn nhân mạch trong tay.

HSK 5
0:03s
jǐn liàng duō dì qù yāo qǐng méi tǐ shèn zhì wǎng hóng dōu kě yǐ yāo qǐngcố gắng mời càng nhiều bên truyền thông càng tốt, cả người nổi tiếng trên mạng cũng được.

HSK 7
0:03s
xiàn zài xiǎng yào diào gèng duō de rén shǒu qù diào chá zhēn xiàngBây giờ mà muốn điều thêm người đi điều tra chân tướng

HSK 2
0:03s
nǐ zěn me cái huí lái a nǐ kāi le yī wǎn shàng huì aSao giờ anh mới về? Anh họp cả đêm à?

HSK 4
0:03s
nǐ bú huì zài zhè ér tǎng le yí gè tōng xiāo baĐừng bảo cô nằm đó thức xuyên đêm đấy nhé.

HSK 1
0:03s
tǎng píng le shén me yě bù xiǎng le yī liǎo bǎi liǎo leNằm im mặc kệ? Chẳng nghĩ ngợi gì nữa? Muốn kết thúc hết cho xong?

HSK 7
0:03s
bú shì nǐ hái shuō bú shì bié zhǎo jiè kǒu leKhông phải. Cô còn nói không phải. Đừng tìm cớ nữa.

HSK 5
0:03s
nǐ shuō nǐ yī huí lái nǐ cháo wǒ fā shén me qì neAnh nói xem, anh vừa mới về, anh trút giận lên tôi làm gì?

HSK 3
0:03s
wǒ gāi zuò de dōu zuò le gāi nǔ lì de yě nǔ lì leNhững gì nên làm tôi đã làm cả rồi. Nỗ lực cũng nỗ lực rồi.

HSK 5
0:03s
dàn tā jiù shì qiáo bù shàng wǒ jiù shì zhēn duì wǒ nà wǒ yǒu shén me bàn fǎNhưng cô ta cứ coi thường tôi, cứ nhắm vào tôi. Tôi có cách nào đâu?

HSK 7
0:03s
suǒ yǐ nǐ jiù yào rèn rén bǎi bù ma bú shì aCô định để mặc người ta định đoạt à? Không phải mà.

HSK 7
0:03s
nǐ men liǎ ya zhēn shì yīng xióng suǒ jiàn lüè tóngHai người các cô đúng là tư tưởng lớn gặp nhau.

HSK 4
0:03s
liào shī yǔ de tài dù nǐ yòu bú shì méi kàn jiànCô cũng đâu phải không thấy thái độ của Liêu Thi Ngữ.

HSK 4
0:03s
zhí jiē dào qiàn tā zěn me kě néng tóng yì neSao cô ta có thể đồng ý trực tiếp xin lỗi chứ?

