Cách dùng "其实带不带都无所谓" (qí shí dài bù dài dōu wú suǒ wèi) trong hội thoại tiếng Trung

shídàidàidōusuǒwèi

Thực ra dẫn về hay không cũng không sao.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E25
Clip Timestamp
22:13
TMDB ID
230311
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1某人什么时候这么听话了 跟大军似的mǒu rén shén me shí hòu zhè me tīng huà le gēn dà jūn shì deAi kia từ lúc nào lại nghe lời thế? Cứ như Đại Quân vậy.
2其实带不带都无所谓qí shí dài bù dài dōu wú suǒ wèiThực ra dẫn về hay không cũng không sao.
3那这不是一年就回去一次吗nà zhè bú shì yī nián jiù huí qù yī cì maNhưng một năm mới về có một lần

More Clips From Episode

Total 162 clips (Page 3 of 9)
没准杉立方能够因祸得福
HSK 4
0:03s
méi zhǔn shān lì fāng néng gòu yīn huò dé fúlại giúp Sam Lập Phương biến họa thành phúc.

方总监不会看不出来 这是出自谁之手吧
HSK 5
0:03s
fāng zǒng jiān bú huì kàn bù chū lái zhè shì chū zì shuí zhī shǒu baGiám đốc Phương không thể không nhận ra cái này do ai làm chứ?

不过话说回来了 这个方案做得确实不简单
HSK 5
0:03s
bù guò huà shuō huí lái le zhè ge fāng àn zuò dé què shí bù jiǎn dānNhưng nói đi nói lại, kế hoạch này đúng là không hề tầm thường.

我认可的不止是钱菲的能力
HSK 6
0:03s
wǒ rèn kě de bù zhǐ shì qián fēi de néng lìtôi không chỉ đánh giá cao năng lực của Tiền Phi.

还能尽心尽力 不计报酬地去帮杉立方
HSK 7
0:03s
hái néng jìn xīn jìn lì bù jì bào chóu dì qù bāng shān lì fāngmà vẫn hết lòng hết sức giúp đỡ Sam Lập Phương, không đòi hỏi thù lao.

又整什么幺蛾子啊
HSK 4
0:03s
yòu zhěng shén me yāo é zi aLại giở trò gì thế này?

别打坐了 做做饭吧 我都饿死了
HSK 1
0:03s
bié dǎ zuò le zuò zuò fàn ba wǒ dōu è sǐ leĐừng ngồi thiền nữa, đi nấu cơm đi. Tôi chết đói mất.

我 那我也不会呀 那就别吃
HSK 5
0:03s
wǒ nà wǒ yě bú huì ya nà jiù bié chīTôi… nhưng tôi đâu biết làm. Vậy thì đừng ăn.

你今天怎么这么不对劲呢你
HSK 2
0:03s
nǐ jīn tiān zěn me zhè me bú duì jìn ne nǐsao hôm nay cô là lạ kiểu gì thế?

总是挑三拣四的 你平常也不这样啊
HSK 4
0:03s
zǒng shì tiāo sān jiǎn sì de nǐ píng cháng yě bù zhè yàng aCứ bắt bẻ này nọ. Bình thường cô đâu có vậy.

几个意思 说吧 对我什么意见 直说 直说
HSK 4
0:03s
jǐ gè yì si shuō ba duì wǒ shén me yì jiàn zhí shuō zhí shuōCó ý gì thì nói đi. Bất mãn gì với tôi thì nói thẳng. Nói thẳng.

你把我最重要的部分给删除了 你知不知道
HSK 5
0:03s
nǐ bǎ wǒ zuì zhòng yào de bù fèn gěi shān chú le nǐ zhī bù zhī dàoAnh xóa mất phần quan trọng nhất của tôi rồi. Anh có biết không,

而不是维护他们杉立方的形象 这一点你能不知道吗
HSK 6
0:03s
ér bú shì wéi hù tā men shān lì fāng de xíng xiàng zhè yì diǎn nǐ néng bù zhī dào machứ không phải bảo vệ hình ảnh cho Sam Lập Phương. Điểm này anh không biết chắc?

是 没错 我删的 怎么了
HSK 5
0:03s
shì méi cuò wǒ shān de zěn me leĐúng, không sai. Là tôi xóa đấy. Thì sao nào?

那策划这些有什么意义呀
HSK 6
0:03s
nà cè huà zhè xiē yǒu shén me yì yì yaVậy lập kế hoạch này ra có ý nghĩa gì chứ?

你有把握让廖诗语 完全按照你这个策划案来做吗
HSK 5
0:03s
nǐ yǒu bǎ wò ràng liào shī yǔ wán quán àn zhào nǐ zhè ge cè huà àn lái zuò maCô có nắm chắc Liêu Thi Ngữ sẽ làm đúng theo toàn bộ kế hoạch này không?

你有帮杉立方那个心就够了
HSK 4
0:03s
nǐ yǒu bāng shān lì fāng nà ge xīn jiù gòu leCô có tâm giúp Sam Lập Phương là đủ rồi.

找个机会我会帮你复职的 我言出必行
HSK 3
0:03s
zhǎo gè jī huì wǒ huì bāng nǐ fù zhí de wǒ yán chū bì xíngTôi sẽ tìm cơ hội giúp cô phục chức. Tôi đã nói là làm.

如果我只是为了复职 我就根本不会一声不吭
HSK 7
0:03s
rú guǒ wǒ zhǐ shì wèi le fù zhí wǒ jiù gēn běn bú huì yī shēng bù kēngNếu chỉ vì mục đích phục chức thì tôi đã không giữ im lặng,

我真是把你想得太好了 我就不应该跟你商量的
HSK 7
0:03s
wǒ zhēn shì bǎ nǐ xiǎng dé tài hǎo le wǒ jiù bù yīng gāi gēn nǐ shāng liáng deTôi đã nghĩ tốt về anh quá rồi. Đáng ra không nên bàn với anh.