Cách dùng "孺子可教也" (rú zǐ kě jiào yě) trong hội thoại tiếng Trung
孺子可教也
rú zǐ kě jiào yě
- Trẻ con dễ dạy! - Trẻ con dễ dạy!
HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E25
Clip Timestamp
11:35
TMDB ID
230311
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 学到精髓了 没白教你啊 | xué dào jīng suǐ le méi bái jiào nǐ a | Học được tinh túy rồi. Không uổng công dạy cô. |
| 2▶ | 孺子可教也 | rú zǐ kě jiào yě | - Trẻ con dễ dạy! - Trẻ con dễ dạy! |
| 3 | 我就知道 | wǒ jiù zhī dào | Tôi biết ngay mà. |
More Clips From Episode
Total 162 clips (Page 5 of 9)
HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
gēn fáng dōng dà jiě zuò de hái shì yǒu diǎn chā jù de aSo với tay nghề chủ nhà thì không ngon bằng.

HSK 6
0:03s
nà nǐ hái bǎ rén jiā gěi qì zǒu le bú shì zì tǎo kǔ chī maThế mà cậu còn chọc người ta giận bỏ đi. Đúng là tự chuốc lấy khổ.

HSK 7
0:03s
wǒ xǐ huān de nǚ shēng wǒ zhuī bú dào qǐ mǎ wǒ huì xiǎng bàn fǎTôi không theo đuổi được cô gái mình thích, ít ra tôi sẽ nghĩ cách.

HSK 7
0:03s
hái gè zhǒng rě rén jiā bù gāo xìng bù zūn zhòng rén jiācòn giở đủ trò chọc cô ấy không vui, không tôn trọng cô ấy.

HSK 4
0:03s
wǒ zěn me bù zūn zhòng tā le wǒ jiù shì tài zūn zhòng tā leTôi không tôn trọng cô ấy bao giờ? Tôi quá tôn trọng cô ấy mới đúng.

HSK 4
0:03s
nǐ shì yīn wèi yǒu ā yí zài zhōng jiān nǐ bù dé bù liáoCậu là vì có mẹ cậu chen vào, cậu không thể không nói.

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
lā jī bú huì dào a zhēn bǎ wǒ dàng chéng lǎo mā zi leKhông biết mang rác đi đổ hả? Coi tôi là giúp việc thật à?

HSK 5
0:03s
nǐ gàn má qù le ya yě bù huí gè wēi xìnCô đi đâu vậy? Cũng không thấy trả lời tin nhắn.

HSK 2
0:03s
zěn me huí shì gēn nǐ shuō huà yě bù dā lǐ rén ne zěn meSao thế? Nói chuyện với cô cũng không thèm trả lời.

HSK 2
0:03s

HSK 6
0:03s
zhè zhè duō bù fāng biàn rén jiā hái dé péi bà neThế… thế thì bất tiện lắm. Người ta còn phải về với bố nữa.






