Cách dùng "水能载舟 亦可覆舟" (shuǐ néng zài zhōu yì kě fù zhōu) trong hội thoại tiếng Trung

shuǐnéngzàizhōu zhōu

Nước có thể đẩy thuyền, cũng có thể lật thuyền.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E25
Clip Timestamp
39:45
TMDB ID
230311
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1作为投资人 我太清楚 资本就是一股没有感情的水zuò wéi tóu zī rén wǒ tài qīng chǔ zī běn jiù shì yī gǔ méi yǒu gǎn qíng de shuǐLà một nhà đầu tư, tôi quá rõ. Tư bản chính là một dòng nước không có tình cảm.
2水能载舟 亦可覆舟shuǐ néng zài zhōu yì kě fù zhōuNước có thể đẩy thuyền, cũng có thể lật thuyền.
3我拒绝融资wǒ jù jué róng zīTôi từ chối gọi vốn

More Clips From Episode

Total 162 clips (Page 9 of 9)
我决定对我你刮目相看了
HSK 7
0:03s
wǒ jué dìng duì wǒ nǐ guā mù xiāng kàn leTôi quyết định phải nhìn anh bằng con mắt khác.

今晚都是媒体我不会让你难堪的 不管怎么样
HSK 7
0:03s
jīn wǎn dōu shì méi tǐ wǒ bú huì ràng nǐ nán kān de bù guǎn zěn me yàngTối nay toàn là truyền thông, tôi sẽ không làm cô mất mặt đâu. Dù sao đi nữa,