Cách dùng "算了 算了 不弄了 不去了" (suàn le suàn le bù nòng le bù qù le) trong hội thoại tiếng Trung
算了 算了 不弄了 不去了
Thôi, không làm nữa. Không đi nữa.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E25
Clip Timestamp
34:25
TMDB ID
230311
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 我觉得这次凶多吉少 | wǒ jué de zhè cì xiōng duō jí shǎo | Em thấy lần này lành ít dữ nhiều. |
| 2▶ | 算了 算了 不弄了 不去了 | suàn le suàn le bù nòng le bù qù le | Thôi, không làm nữa. Không đi nữa. |
| 3 | 姚晶晶同志 | yáo jīng jīng tóng zhì | Đồng chí Diêu Tinh Tinh. |
More Clips From Episode
Total 162 clips (Page 9 of 9)
HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
jīn wǎn dōu shì méi tǐ wǒ bú huì ràng nǐ nán kān de bù guǎn zěn me yàngTối nay toàn là truyền thông, tôi sẽ không làm cô mất mặt đâu. Dù sao đi nữa,