Cách dùng "我有什么好让你担心的" (wǒ yǒu shén me hǎo ràng nǐ dān xīn de) trong hội thoại tiếng Trung
我有什么好让你担心的
Tôi có gì để anh phải lo?
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E25
Clip Timestamp
9:54
TMDB ID
230311
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 害我白担心 | hài wǒ bái dān xīn | Làm tôi lo lắng vô ích. |
| 2▶ | 我有什么好让你担心的 | wǒ yǒu shén me hǎo ràng nǐ dān xīn de | Tôi có gì để anh phải lo? |
| 3 | 我担心你一着急 把这家砸了 | wǒ dān xīn nǐ yī zháo jí bǎ zhè jiā zá le | Tôi lo cô nóng giận rồi phá nát cái nhà này. |
More Clips From Episode
Total 162 clips (Page 4 of 9)
HSK 4
0:03s
dàn shì zhè zhǒng yǐ wéi de duì wǒ hǎo bìng bù néng bāng dào wǒnhưng điều anh tưởng là tốt cho tôi đâu có giúp được tôi.

HSK 4
0:03s
nǐ jiù shì tài dà nán zi zhǔ yì le shén me wǒAnh quá gia trưởng rồi đấy. Cái gì? Tôi…

HSK 5
0:03s
nǐ zhè cì bèi tíng zhí zěn me yì diǎn dōu bù zháo jí yaLần này cậu bị đình chỉ công tác sao không thấy lo lắng chút nào thế?

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s
nǐ nà me yǒu guī huà de rén zěn me kě néng méi tí qián dìng piào neNgười lúc nào cũng chuẩn bị đâu ra đấy như cậu mà không đặt vé trước à?

HSK 6
0:03s
wǒ zhè bú shì qián duàn shí jiān gōng zuò tài máng wǒ máng yūn le maDạo trước tớ bận việc quá. Bận tối tăm mặt mày.

HSK 4
0:03s
tài zǎo huí qù wǒ bà kěn dìng huì luàn xiǎngVề sớm quá, thể nào bố tớ cũng nghĩ lung tung.

HSK 7
0:03s
nǐ nà me jìng yè de rén zěn me kě néng tí qián qǐng nà me duō tiān jiǎ yaNgười cuồng công việc như cậu làm gì có chuyện xin nghỉ trước nhiều ngày thế.

HSK 7
0:03s
wǒ jīn nián jiā lǐ fēi děi ràng wǒ dài gè nán péng yǒu huí qùNăm nay người nhà nhất quyết bắt tớ dẫn một anh bạn trai về.

HSK 6
0:03s
mǒu rén shén me shí hòu zhè me tīng huà le gēn dà jūn shì deAi kia từ lúc nào lại nghe lời thế? Cứ như Đại Quân vậy.

HSK 3
0:03s
jiù bù xiǎng yīn wèi zhè diǎn xiǎo shì ràng tā men bù kāi xīn beinên không muốn vì chuyện nhỏ nhặt này mà làm họ buồn.

HSK 5
0:03s
nà yòu zěn me yàng tā mā nà me bǎo bèi tāVậy thì sao? Mẹ anh ấy cưng anh ấy như bảo bối,







