Cách dùng "都洗干净 都洗干净" (dōu xǐ gān jìng dōu xǐ gān jìng) trong hội thoại tiếng Trung
都洗干净 都洗干净
- Rửa sạch hết đi. - Trường Ninh. Rửa sạch hết đi.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E9
Clip Timestamp
8:44
TMDB ID
273151
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 那些耻辱的愚蠢的东西都冲干净 | nà xiē chǐ rǔ de yú chǔn de dōng xī dōu chōng gān jìng | những thứ ngu ngốc và sỉ nhục mà anh ta để lại trên người xem. |
| 2▶ | 都洗干净 都洗干净 | dōu xǐ gān jìng dōu xǐ gān jìng | - Rửa sạch hết đi. - Trường Ninh. Rửa sạch hết đi. |
| 3 | 长宁 你跟我回去 | zhǎng níng nǐ gēn wǒ huí qù | Trường Ninh, em về với cô. |
More Clips From Episode
Total 291 clips (Page 14 of 15)
HSK 7
0:03s
qù gēn dīng zǒng a gōu tōng yī xià kàn kàn tā men bù juānđi trao đổi với tổng giám đốc Đinh. Xem họ không quyên góp

HSK 7
0:03s
dīng zǒng xuǎn zé le zán men xué xiào yóu qí shì zán men xìsếp Đinh chọn trường chúng ta, đặc biệt là khoa của chúng ta,

HSK 7
0:03s
xué xiào gēn wǒ dōu xī wàng nǐ néng gòu fàng xià gè rén ēn yuànnhà trường và tôi đều hy vọng cô có thể gác lại ân oán cá nhân,

HSK 4
0:03s
zhè cì de jiǎng xué jīn huì zhòng diǎn kǎo lǜ jīng jì kùn nán de xué shēngHọc bổng lần này sẽ ưu tiên cho những sinh viên có hoàn cảnh khó khăn.

HSK 7
0:03s
yán líng a nǐ yí dìng yào bǎ wǒ men de chéng yì zhuǎn dá dàoNhan Linh à, cô nhất định phải truyền đạt được thành ý của chúng ta.

HSK 5
0:03s
dài biǎo xué xiào hǎo hǎo dì zuò zuò shuō fú gōng zuòĐại diện cho nhà trường làm tốt công tác thuyết phục.

HSK 7
0:03s
jiù dào le bǎ tā dài rù dì sān hào kēng yòu bǔ xiàn jǐngthì đã đến lúc đưa cô ta vào bẫy thứ ba, dụ bắt.

HSK 7
0:03s
gāo míng de liè rén bú huì zhǔ dòng gēn zhe liè wù pǎoThợ săn cao tay sẽ không chủ động chạy theo con mồi,

HSK 2
0:03s
wǒ diǎn le nǐ zuì xǐ huān de jiā shāo huáng yúChú đã gọi món cá đù vàng cháu thích ăn nhất.

HSK 6
0:03s
bú shì wèi le lái chī fàn de zhè jiā diàn de huáng yú a dōu shì yě shēng dekhông phải để ăn cơm. Cá đù vàng ở quán này đều là cá tự nhiên.

HSK 3
0:03s
wǒ tīng shuō nǐ xiǎng jiàn wǒ wǒ jiù jué de zhè jiā diàn zuì hé shì wǒ shuō leChú nghe nói cháu muốn gặp chú, - nên thấy chỗ này là thích hợp nhất. - Cháu đã nói rồi.

HSK 6
0:03s
kě shì nǐ hái shì bù kāi xīn nǐ gù yì chè xiāo jiǎng xué jīnNhưng cháu vẫn không vui. Chú cố ý rút học bổng,

HSK 4
0:03s
nǐ kàn nǐ suǒ yǒu de shì wǒ dōu jì zài xīn lǐCháu xem, chuyện gì của cháu, chú cũng ghi nhớ trong lòng.

HSK 4
0:03s
shì wǒ péi nǐ dù guò le nà duàn zuì nán de rì ziLà chú đã ở bên cháu vượt qua khoảng thời gian khó khăn nhất.





