Cách dùng "就是要利用一定的神秘感" (jiù shì yào lì yòng yí dìng de shén mì gǎn) trong hội thoại tiếng Trung
就是要利用一定的神秘感
tạo cảm giác bí ẩn,
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E9
Clip Timestamp
27:56
TMDB ID
273151
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 五步陷阱法 一号坑 好奇陷阱 | wǔ bù xiàn jǐng fǎ yī hào kēng hào qí xiàn jǐng | phương pháp Cạm Bẫy Năm Bước. [Phương pháp Cạm Bẫy Năm Bước Bẫy số 1: Bẫy Tò Mò] Bẫy đầu tiên là Bẫy Tò Mò |
| 2▶ | 就是要利用一定的神秘感 | jiù shì yào lì yòng yí dìng de shén mì gǎn | tạo cảm giác bí ẩn, |
| 3 | 引起猎物对你的好奇和探索欲 | yǐn qǐ liè wù duì nǐ de hào qí hé tàn suǒ yù | khơi dậy sự tò mò và ham muốn khám phá của mục tiêu. |
More Clips From Episode
Total 291 clips (Page 6 of 15)
HSK 7
0:03s
wǒ men bù qiǎng qiú zūn zhòng yán lǎo shī de gè rén yì yuànthì bọn tôi không ép, tôn trọng ý kiến cá nhân của cô Nhan.

HSK 6
0:03s
xiǎo kě lè tǔ le hǎo jǐ cì gěi nǐ dǎ diàn huà nǐ bù jiēTiểu Khả Lạc nôn mấy lần liền, gọi cho mẹ thì mẹ không nghe

HSK 3
0:03s
wǒ jiù gěi luó yī shēng dǎ diàn huà le diàn huà lǐ tā hěn dān xīnnên con gọi cho bác sĩ La. Nghe qua điện thoại thấy thằng bé lo quá,

HSK 3
0:03s
kàn yǐ hòu shì bú shì bǎ xiǎo kě lè jiāo gěi xiǎo lè yǎngxem sau này có nên giao Tiểu Khả Lạc cho Gia Lạc nuôi không.

HSK 3
0:03s
wǒ tīng xiǎo lè shuō zhè zhǒng xiǎo cāng shǔ hǎo xiàng hái tǐng guì deTôi nghe Gia Lạc nói hình như giống Hamster này đắt lắm.

HSK 6
0:03s
nǐ men guǒ rán shì mǔ zi a bèi xià dào de biǎo qíng shì yī mú yī yàngHai người đúng là mẹ con, biểu cảm lúc sợ giống hệt nhau.

HSK 3
0:03s
nà wǒ jiù xiān bǎ wǎn kuài shén me de wǒ xiān fàng nàThế cháu để bát đũa các thứ ra kia trước nhé.

HSK 5
0:03s
bì jìng xiǎo lè bāng wǒ zhào gù xiǎo kě lè zhè me jiǔdù gì Gia Lạc chăm sóc Tiểu Khả Lạc giúp tôi lâu như thế,

HSK 4
0:03s
yǐ jīng hěn jiǔ méi yǒu zài jiā hǎo hǎo chī dùn fàn leđã lâu lắm rồi không ăn một bữa tử tế ở nhà.

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
rú guǒ bú shì qì zhì xìng de duō bàn hé yā lì yǒu guānNếu không phải bệnh thực thể, quá nửa là liên quan đến áp lực.








