Cách dùng "妈 你怎么来了" (mā nǐ zěn me lái le) trong hội thoại tiếng Trung

zěnmeláile

Mẹ, sao mẹ lại đến?

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E9
Clip Timestamp
32:10
TMDB ID
273151
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1什么罗医生啊shén me luó yī shēng aBác sĩ La gì chứ?
2妈 你怎么来了mā nǐ zěn me lái leMẹ, sao mẹ lại đến?
3你来怎么没跟我说一声nǐ lái zěn me méi gēn wǒ shuō yī shēngMẹ đến sao không nói với con một tiếng?

More Clips From Episode

Total 291 clips (Page 11 of 15)
那就需要根据她的分类
HSK 5
0:03s
nà jiù xū yào gēn jù tā de fēn lèithì cần dựa vào phân loại

为她量身定制
HSK 3
0:03s
wèi tā liàng shēn dìng zhìđể thiết kế riêng.

最近好吗 又梦见你了 就要用甜言蜜语
HSK 3
0:03s
zuì jìn hǎo ma yòu mèng jiàn nǐ le jiù yào yòng tián yán mì yǔDạo này em ổn không? Anh lại mơ thấy em rồi. thì phải dùng lời ngọt ngào,

展示你的温柔 能给我个解释的机会吗
HSK 6
0:03s
zhǎn shì nǐ de wēn róu néng gěi wǒ gè jiě shì de jī huì mathể hiện sự dịu dàng của bạn. Có thể cho anh một cơ hội giải thích không?

展示你的无措与单纯 你来这干什么
HSK 6
0:03s
zhǎn shì nǐ de wú cuò yǔ dān chún nǐ lái zhè gàn shén methể hiện sự lúng túng và đơn thuần. [Trung tâm Thể Hình] Anh đến đây làm gì?

那件事情我必须要跟你解释一下 我没兴趣
HSK 4
0:03s
nà jiàn shì qíng wǒ bì xū yào gēn nǐ jiě shì yī xià wǒ méi xìng qù[Trung tâm Thể Hình] Anh nhất định phải giải thích với em chuyện đó. Tôi không có hứng thú.

我知道我在你心里面一直是一个
HSK 4
0:03s
wǒ zhī dào wǒ zài nǐ xīn lǐ miàn yì zhí shì yí gèAnh biết trong lòng em, anh luôn là một...

我一天只有三十分钟的运动时间 一会六点半
HSK 3
0:03s
wǒ yī tiān zhǐ yǒu sān shí fēn zhōng de yùn dòng shí jiān yī huì liù diǎn bànMỗi ngày tôi chỉ có 30 phút để tập thể dục. Lát nữa sáu giờ rưỡi

但我还是想写信给你解释清楚
HSK 4
0:03s
dàn wǒ hái shì xiǎng xiě xìn gěi nǐ jiě shì qīng chǔNhưng anh vẫn muốn viết thư để giải thích rõ ràng.

二号坑着迷陷阱的关键词 颠覆
HSK 7
0:03s
èr hào kēng zháo mí xiàn jǐng de guān jiàn cí diān fùTừ khóa của bẫy số hai là Lật Ngược.

展示你隐藏的另一面
HSK 6
0:03s
zhǎn shì nǐ yǐn cáng de lìng yí miànThể hiện phương diện mà bạn che giấu.

就在那天 我带你去的那个地方
HSK 3
0:03s
jiù zài nà tiān wǒ dài nǐ qù de nà ge dì fāngChính là cái chỗ hôm đó anh dẫn em tới.

你明知道她因为跟前男友分手
HSK 5
0:03s
nǐ míng zhī dào tā yīn wèi gēn qián nán yǒu fēn shǒurõ ràng anh biết cô ta vì chia tay bạn trai cũ nên đau khổ

难道我们见到一个伤心难过的人
HSK 4
0:03s
nán dào wǒ men jiàn dào yí gè shāng xīn nán guò de rénChẳng lẽ khi thấy một người đang đau khổ,

不应该去安慰她 支持她吗
HSK 5
0:03s
bù yīng gāi qù ān wèi tā zhī chí tā machúng ta không nên an ủi và ủng hộ cô ấy sao?

难道你这不叫乘人之危吗
HSK 4
0:03s
nán dào nǐ zhè bù jiào chéng rén zhī wēi maNhư vậy là lợi dụng lúc người ta gặp khó khăn còn gì.

反正我就是不想看到她那么痛苦
HSK 5
0:03s
fǎn zhèng wǒ jiù shì bù xiǎng kàn dào tā nà me tòng kǔDù sao anh cũng không muốn thấy cô ấy đau khổ như vậy.

一定要让猎物以为
HSK 7
0:03s
yí dìng yào ràng liè wù yǐ wéiPhải khiến con mồi nghĩ rằng

你说她捅你的时候
HSK 7
0:03s
nǐ shuō tā tǒng nǐ de shí hòuAnh nói lúc cô ta đâm

还叫着前男友的名字
HSK 2
0:03s
hái jiào zhe qián nán yǒu de míng zìcòn gọi tên bạn trai cũ à?