Cách dùng "他是我爸爸原来的下属" (tā shì wǒ bà bà yuán lái de xià shǔ) trong hội thoại tiếng Trung
他是我爸爸原来的下属
Ông ấy là cấp dưới cũ của bố tôi.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E9
Clip Timestamp
36:34
TMDB ID
273151
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 还好吧 | hái hǎo ba | Cũng tạm thôi. |
| 2▶ | 他是我爸爸原来的下属 | tā shì wǒ bà bà yuán lái de xià shǔ | Ông ấy là cấp dưới cũ của bố tôi. |
| 3 | 那不就是很熟吗 | nà bù jiù shì hěn shú ma | Thế chẳng phải là rất thân sao? |
More Clips From Episode
Total 291 clips (Page 9 of 15)
HSK 6
0:03s
dào xiàn zài wéi zhǐ wǔ jiǔ bā de tǐ yàn kè jiù shàng wán leKhóa trải nghiệm 598 đến đây là kết thúc.

HSK 6
0:03s
xiāng xìn dà jiā yǐ jīng kàn dào le shén qí de gǎi biàn[Kinh nghiệm tình yêu] Tin rằng mọi người đã thấy được sự thay đổi kỳ diệu.

HSK 7
0:03s
hòu miàn de kè chéng cái shì wǒ men zuì jīng cǎi de duàn luòNhững khóa sau mới là phần đặc sắc nhất của chúng tôi.

HSK 5
0:03s
zhè dà huǒ dōu pài chū qù le jiù wǒ zài zhè liú shǒu nemọi người đều được phân công ra ngoài rồi, chỉ còn mình anh ở lại trực.

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
wǒ nà tiān wǒ bú shì jiù shì qù qù jiǎn tóu fà mahôm đó anh... à thì... anh đi cắt tóc.

HSK 6
0:03s
cān jiā dì èr jiē duàn xué xí de xué yuán men hěn gāo xìng jiàn dào nǐ menChào các học viên tham gia giai đoạn hai, rất vui được gặp các bạn.

HSK 4
0:03s
cóng xiàn zài kāi shǐ wǒ yào bǎ líng jī chǔ de nǐ menTừ bây giờ, tôi sẽ đào tạo các bạn từ con số không

HSK 7
0:03s
wǒ men shǒu xiān yòng liù biān xíng shěn pàn xì tǒngTrước tiên, chúng ta dùng hệ thống đánh giá lục giác

HSK 6
0:03s
tā zhǎng dé piāo bù piào liàng nǐ xiǎng bù xiǎng shuì[Hệ thống đánh giá lục giác] Cô ta có xinh không, bạn có muốn ngủ với cô ta không.

HSK 7
0:03s
suǒ yǐ xià yī bù jiù shì duì nǐ xiǎng gōng kè de fēi wán jiā jué sèCho nên bước tiếp theo [Hệ thống đánh giá lục giác] là phân tích mức độ cởi mở của mục tiêu

HSK 5
0:03s
jìn xíng kāi fàng chéng dù de fēn xī shù yǔ jiào zuò[Hệ thống đánh giá lục giác] mà bạn muốn chinh phục. Thuật ngữ gọi là

HSK 6
0:03s
duì yú bù tóng nǚ rén zhǐ yào cǎi yòng duì yìng de mó shì[Tín hiệu Gái Dễ Dãi] Đối với các kiểu phụ nữ khác nhau, [Cấp A: Gái Dễ Dãi][Cấp B: Phụ Nữ Cô Đơn] chỉ cần áp dụng đúng chế độ tương ứng, [Cấp C: Gái Ngoan][Cấp D: Phụ Nữ Bảo Thủ]






