Cách dùng "为她量身定制" (wèi tā liàng shēn dìng zhì) trong hội thoại tiếng Trung
为她量身定制
để thiết kế riêng.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E9
Clip Timestamp
28:07
TMDB ID
273151
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 那就需要根据她的分类 | nà jiù xū yào gēn jù tā de fēn lèi | thì cần dựa vào phân loại |
| 2▶ | 为她量身定制 | wèi tā liàng shēn dìng zhì | để thiết kế riêng. |
| 3 | 比如对乖乖女 | bǐ rú duì guāi guāi nǚ | Ví dụ, với gái ngoan... |
More Clips From Episode
Total 291 clips (Page 11 of 15)
HSK 3
0:03s
zuì jìn hǎo ma yòu mèng jiàn nǐ le jiù yào yòng tián yán mì yǔDạo này em ổn không? Anh lại mơ thấy em rồi. thì phải dùng lời ngọt ngào,

HSK 6
0:03s
zhǎn shì nǐ de wēn róu néng gěi wǒ gè jiě shì de jī huì mathể hiện sự dịu dàng của bạn. Có thể cho anh một cơ hội giải thích không?

HSK 6
0:03s
zhǎn shì nǐ de wú cuò yǔ dān chún nǐ lái zhè gàn shén methể hiện sự lúng túng và đơn thuần. [Trung tâm Thể Hình] Anh đến đây làm gì?

HSK 4
0:03s
nà jiàn shì qíng wǒ bì xū yào gēn nǐ jiě shì yī xià wǒ méi xìng qù[Trung tâm Thể Hình] Anh nhất định phải giải thích với em chuyện đó. Tôi không có hứng thú.

HSK 4
0:03s
wǒ zhī dào wǒ zài nǐ xīn lǐ miàn yì zhí shì yí gèAnh biết trong lòng em, anh luôn là một...

HSK 3
0:03s
wǒ yī tiān zhǐ yǒu sān shí fēn zhōng de yùn dòng shí jiān yī huì liù diǎn bànMỗi ngày tôi chỉ có 30 phút để tập thể dục. Lát nữa sáu giờ rưỡi

HSK 4
0:03s
dàn wǒ hái shì xiǎng xiě xìn gěi nǐ jiě shì qīng chǔNhưng anh vẫn muốn viết thư để giải thích rõ ràng.

HSK 7
0:03s
èr hào kēng zháo mí xiàn jǐng de guān jiàn cí diān fùTừ khóa của bẫy số hai là Lật Ngược.

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s
nǐ míng zhī dào tā yīn wèi gēn qián nán yǒu fēn shǒurõ ràng anh biết cô ta vì chia tay bạn trai cũ nên đau khổ

HSK 4
0:03s
nán dào wǒ men jiàn dào yí gè shāng xīn nán guò de rénChẳng lẽ khi thấy một người đang đau khổ,

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s
nán dào nǐ zhè bù jiào chéng rén zhī wēi maNhư vậy là lợi dụng lúc người ta gặp khó khăn còn gì.

HSK 5
0:03s
fǎn zhèng wǒ jiù shì bù xiǎng kàn dào tā nà me tòng kǔDù sao anh cũng không muốn thấy cô ấy đau khổ như vậy.

HSK 7
0:03s
wǒ zhī dào nǐ men dōu jué de wǒ hěn kě xiàoAnh biết mọi người đều thấy anh rất nực cười,




