Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "我都得听他的 是这样吗" (wǒ dōu dé tīng tā de shì zhè yàng ma) trong hội thoại tiếng Trung

我都得听他的 是这样吗

wǒ dōu dé tīng tā de shì zhè yàng ma

con cũng phải nghe chú ấy, có đúng thế không?

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E9
Clip Timestamp
6:36
TMDB ID
273151
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1他说什么tā shuō shén meChú ấy nói gì
2我都得听他的 是这样吗wǒ dōu dé tīng tā de shì zhè yàng macon cũng phải nghe chú ấy, có đúng thế không?
3你这话说的nǐ zhè huà shuō deNghe con nói kìa,

More Clips From Episode

Total 291 clips (Page 2 of 15)
对方呢 是一个海运物流公司
HSK 7
0:03s
duì fāng ne shì yí gè hǎi yùn wù liú gōng sīĐối phương là một công ty vận tải biển.
如果谈得顺利的话
HSK 4
0:03s
rú guǒ tán dé shùn lì de huàNếu bàn bạc thuận lợi,
还能解决我们一部分 毕业生的就业问题
HSK 5
0:03s
hái néng jiě jué wǒ men yī bù fèn bì yè shēng de jiù yè wèn tícòn giải quyết được vấn đề việc làm của một phần sinh viên trường ta.
你还别说 这个丁总啊 还挺有眼光的
HSK 7
0:03s
nǐ hái bié shuō zhè ge dīng zǒng a hái tǐng yǒu yǎn guāng deĐừng nói chứ sếp Đinh này cũng có mắt nhìn lắm đấy.
还专门提出 希望你也能够担任
HSK 5
0:03s
hái zhuān mén tí chū xī wàng nǐ yě néng gòu dān rènNgười ta còn cố ý nói mong rằng cô cũng có thể làm
这次奖学金评审委员会的委员
HSK 7
0:03s
zhè cì jiǎng xué jīn píng shěn wěi yuán huì de wěi yuánthành viên hội đồng xét duyệt học bổng lần này. [Người quyên tặng: Tập đoàn Thông Viễn Chí Hải] [Người được tặng: Đại học Khoa học Công nghệ Lễ Hải]
也不会接受你的任何施舍
HSK 4
0:03s
yě bú huì jiē shòu nǐ de rèn hé shī shěcũng không nhận sự bố thí nào của chú đâu.
你换了任何一个人 你去问问
HSK 4
0:03s
nǐ huàn le rèn hé yí gè rén nǐ qù wèn wènĐổi lại là bất cứ ai khác xem, cháu đi hỏi thử
你妈妈打电话来求我
HSK 6
0:03s
nǐ mā mā dǎ diàn huà lái qiú wǒMẹ cháu gọi điện đến xin chú.
那老人家那副真心的样子 我是真心疼啊
HSK 7
0:03s
nà lǎo rén jiā nà fù zhēn xīn de yàng zi wǒ shì zhēn xīn téng aTrông bà ấy thành tâm như thế, chú thấy xót lắm.
没想到 我这马屁拍在马蹄子上了 是吧
HSK 4
0:03s
méi xiǎng dào wǒ zhè mǎ pì pāi zài mǎ tí zi shàng le shì baKhông ngờ chú tâng bốc cháu lại tâng nhầm chỗ rồi đúng không?
我这一千万花出去图什么呀
HSK 5
0:03s
wǒ zhè yī qiān wàn huā chū qù tú shén me yaChú tiêu 10 triệu tệ này để làm gì?
你为什么要这么做
HSK 2
0:03s
nǐ wèi shén me yào zhè me zuòSao mẹ phải làm thế?
为什么要跟他打电话说我的事情
HSK 2
0:03s
wèi shén me yào gēn tā dǎ diàn huà shuō wǒ de shì qíngSao mẹ lại gọi cho chú ấy nói chuyện của con?
你丁叔叔来电话说 你的工作都解决好了
HSK 7
0:03s
nǐ dīng shū shū lái diàn huà shuō nǐ de gōng zuò dōu jiě jué hǎo leChú Đinh con gọi bảo giải quyết xong công việc của con rồi.
我不需要他来帮我解决工作
HSK 3
0:03s
wǒ bù xū yào tā lái bāng wǒ jiě jué gōng zuòCon không cần chú ấy giải quyết công việc cho con.
学校现在没说要让我走
HSK 2
0:03s
xué xiào xiàn zài méi shuō yào ràng wǒ zǒuBây giờ trường không bảo muốn đuổi con.
你以后对我的任何事情 有任何想法
HSK 4
0:03s
nǐ yǐ hòu duì wǒ de rèn hé shì qíng yǒu rèn hé xiǎng fǎSau này mẹ có bất cứ suy nghĩ nào với bất cứ việc nào của con,
万一要是被学校赶出去 谁还会用你啊
HSK 5
0:03s
wàn yī yào shì bèi xué xiào gǎn chū qù shuí hái huì yòng nǐ aLỡ mà bị trường đuổi việc thì ai tuyển con nữa?
但你没有想过我的感受 妈
HSK 4
0:03s
dàn nǐ méi yǒu xiǎng guò wǒ de gǎn shòu māNhưng mẹ chưa từng nghĩ đến cảm nhận của con hả mẹ?