Cách dùng "我觉得我的能力和资历" (wǒ jué de wǒ de néng lì hé zī lì) trong hội thoại tiếng Trung
我觉得我的能力和资历
Tôi nghĩ năng lực và lý lịch của tôi
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E9
Clip Timestamp
11:28
TMDB ID
273151
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 孙校长 | sūn xiào zhǎng | hiệu trưởng Tôn. |
| 2▶ | 我觉得我的能力和资历 | wǒ jué de wǒ de néng lì hé zī lì | Tôi nghĩ năng lực và lý lịch của tôi |
| 3 | 离其他评审委员还有很大差距 | lí qí tā píng shěn wěi yuán hái yǒu hěn dà chā jù | vẫn còn khoảng cách rất lớn với các thành viên hội đồng xét duyệt khác. |
More Clips From Episode
Total 291 clips (Page 15 of 15)
HSK 7
0:03s
hái xiǎng ràng wǒ xiàng nǐ xiǎo de shí hòu yī yàng hǒng nǐ chī aCòn muốn chú dỗ cháu ăn như lúc cháu còn nhỏ à?

HSK 7
0:03s
nǐ mā dà bāo xiǎo bāo dì līn zhe dào yī yuàn qù kàn wǒMẹ cháu xách bao lớn bao nhỏ đến bệnh viện thăm chú,

HSK 5
0:03s
dào dǐ yào bù yào juān nà yī qiān wànRốt cuộc có cần khoản quyên góp 10 triệu tệ đó không?

HSK 4
0:03s
shì xué xiào xī wàng de wǒ bù guǎn shén me xué xiàoĐó là mong muốn của nhà trường. Chú không quan tâm trường nào cả.

HSK 7
0:03s
líng líng de shì dōu bài tuō nǐ le shàng chē baChuyện của cái Linh nhờ anh hết. Lên xe đi.





