Cách dùng "我有时候会耳鸣" (wǒ yǒu shí hòu huì ěr míng) trong hội thoại tiếng Trung

yǒushíhòuhuìěrmíng

Thỉnh thoảng tôi bị ù tai,

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E9
Clip Timestamp
15:18
TMDB ID
273151
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1你在用吗nǐ zài yòng maCô đang dùng à?
2我有时候会耳鸣wǒ yǒu shí hòu huì ěr míngThỉnh thoảng tôi bị ù tai,
3老毛病了lǎo máo bìng lebệnh lâu rồi.

More Clips From Episode

Total 291 clips (Page 10 of 15)
吟游诗人 秒杀全场
HSK 5
0:03s
yín yóu shī rén miǎo shā quán chǎngChế độ Thi Sĩ có thể quét sạch tất cả. [Cấp A: Gái Dễ Dãi][Tín hiệu Gái Dễ Dãi]

就要表现出老成持重 在这突然碰到你
HSK 4
0:03s
jiù yào biǎo xiàn chū lǎo chéng chí zhòng zài zhè tū rán pèng dào nǐ[Chế độ Đế Vương][Đặc điểm Đế Vương] cần thể hiện sự chín chắn, điềm tĩnh. Tình cờ gặp em ở đây.

同时有霸总的强势
HSK 7
0:03s
tóng shí yǒu bà zǒng de qiáng shì[Chế độ Đế Vương][Đặc điểm Đế Vương] Đồng thời phải có khí chất mạnh mẽ. [Thông tin mục tiêu][Đặc điểm Gái Ngoan]

建立他们对你的崇拜 能加个联络方式吗
HSK 7
0:03s
jiàn lì tā men duì nǐ de chóng bài néng jiā gè lián luò fāng shì ma[Thông tin mục tiêu][Đặc điểm Gái Ngoan] Xây dựng sự ngưỡng mộ của họ dành cho bạn. Cho anh xin số được không?

这种姑娘很容易下手
HSK 7
0:03s
zhè zhǒng gū niáng hěn róng yì xià shǒu[Thông tin mục tiêu][Đặc điểm Gái Ngoan] Kiểu con gái này rất dễ tiếp cận.

我们的学员有过第一天认识 第三天推倒的战绩
HSK 6
0:03s
wǒ men de xué yuán yǒu guò dì yī tiān rèn shí dì sān tiān tuī dào de zhàn jì[Thông tin mục tiêu][Đặc điểm Gái Ngoan] Học viên của chúng tôi từng có thành tích quen ngày đầu, [Chế độ Đế Vương][Đặc điểm Đế Vương] - đến ngày thứ ba đã hạ gục. - Bình thường anh không tùy tiện vậy đâu.

我就知道 如果错过的话
HSK 4
0:03s
wǒ jiù zhī dào rú guǒ cuò guò de huà[Chế độ Đế Vương][Đặc điểm Đế Vương] anh đã biết, nếu bỏ lỡ

而且我问的是你在干吗
HSK 3
0:03s
ér qiě wǒ wèn de shì nǐ zài gàn máVới lại em hỏi là anh đang làm gì.

我就在那个步行街这 我陪小乐来买点东西
HSK 4
0:03s
wǒ jiù zài nà ge bù xíng jiē zhè wǒ péi xiǎo lè lái mǎi diǎn dōng xīAnh đang ở phố đi bộ, đưa thằng Lạc đi mua ít đồ.

买东西怎么不叫我一起啊
HSK 2
0:03s
mǎi dōng xī zěn me bù jiào wǒ yì qǐ aMua đồ sao không gọi em đi cùng?

你俩还没吃晚饭呢吧
HSK 4
0:03s
nǐ liǎ hái méi chī wǎn fàn ne baHai bố con vẫn chưa ăn tối đúng không?

要不我现在过来找你吧 别 别 别
HSK 2
0:03s
yào bù wǒ xiàn zài guò lái zhǎo nǐ ba bié bié biéHay là em qua tìm anh nhé. Đừng, đừng, đừng,

你别过来了 我 我们马上买完就回去了
HSK 3
0:03s
nǐ bié guò lái le wǒ wǒ men mǎ shàng mǎi wán jiù huí qù leem đừng qua, bọn anh mua xong là về ngay.

你知道我最讨厌撒谎的男人了
HSK 7
0:03s
nǐ zhī dào wǒ zuì tǎo yàn sā huǎng de nán rén leAnh biết em ghét nhất đàn ông nói dối mà.

我相信你 我喜欢你 我就是觉得你跟他们不一样
HSK 3
0:03s
wǒ xiāng xìn nǐ wǒ xǐ huān nǐ wǒ jiù shì jué de nǐ gēn tā men bù yí yàngEm tin anh, em thích anh, em thấy anh khác họ.

我真没骗你 行 卢一峰 你不仅侮辱我的感情
HSK 7
0:03s
wǒ zhēn méi piàn nǐ xíng lú yī fēng nǐ bù jǐn wǔ rǔ wǒ de gǎn qíngAnh thật sự không lừa em mà. Được, Lư Nhất Phong, anh không chỉ xúc phạm tình cảm của tôi,

我们开始学习操控师的核心技术
HSK 6
0:03s
wǒ men kāi shǐ xué xí cāo kòng shī de hé xīn jì shùchúng ta bắt đầu học kỹ thuật cốt lõi của người điều khiển,

就是要利用一定的神秘感
HSK 5
0:03s
jiù shì yào lì yòng yí dìng de shén mì gǎntạo cảm giác bí ẩn,

引起猎物对你的好奇和探索欲
HSK 7
0:03s
yǐn qǐ liè wù duì nǐ de hào qí hé tàn suǒ yùkhơi dậy sự tò mò và ham muốn khám phá của mục tiêu.

那就需要根据她的分类
HSK 5
0:03s
nà jiù xū yào gēn jù tā de fēn lèithì cần dựa vào phân loại