Cách dùng "颜老师 我还剩一道菜" (yán lǎo shī wǒ hái shèng yī dào cài) trong hội thoại tiếng Trung
颜老师 我还剩一道菜
Cô Nhan, tôi còn một món nữa,
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E9
Clip Timestamp
14:32
TMDB ID
273151
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 辛苦你啦 | xīn kǔ nǐ la | Cháu vất vả rồi. |
| 2▶ | 颜老师 我还剩一道菜 | yán lǎo shī wǒ hái shèng yī dào cài | Cô Nhan, tôi còn một món nữa, |
| 3 | 动作很快的 稍等我一下 | dòng zuò hěn kuài de shāo děng wǒ yī xià | nhanh thôi. Đợi tôi một lát. |
More Clips From Episode
Total 291 clips (Page 12 of 15)
HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s
tā zhǐ shì zài nà yī kè bǎ wǒ dàng chéng le bié rénChỉ là trong khoảnh khắc đó, cô ấy đã coi tôi là người khác.

HSK 7
0:03s
nǐ men jiù zhǐ huì cháo xiào tā biǎn dī tāMọi người lại chỉ biết cười nhạo và hạ thấp cô ấy.

HSK 6
0:03s
wǒ yòu bù yòng nǐ jiē wǒ gàn má gào sù nǐ hái dān wù nǐ shí jiānMẹ có cần con đón đâu, nói làm gì, làm lỡ thời gian của con.

HSK 5
0:03s
xiǎo lè nǐ gàn shén me ya zhè xǐ shǒu le ma kuài kuài kuài xǐ shǒu qùLạc, cháu làm gì vậy? Rửa tay chưa? Mau, mau đi rửa tay.

HSK 7
0:03s
nǐ dīng shū shū bāng le zá jiā zhè me dà yī gè mángChú Đinh đã giúp nhà mình một việc lớn như vậy.

HSK 4
0:03s
míng tiān zhèng hǎo zhōu mò wǒ péi nǐ yī kuài qùmai vừa đúng cuối tuần, mẹ đi cùng con.

HSK 7
0:03s
wǒ yě gāi duō qù kàn kàn tā miǎn de ràng rén jiā xīn hánmẹ cũng nên đi thăm nhiều hơn, tránh để người ta lạnh lòng.

HSK 5
0:03s
hái bù gòu zī gé nǐ zěn me bù gòu zī gé lechưa đủ tư cách. Sao con lại không đủ tư cách?

HSK 5
0:03s
nǐ shì lùn wén xiě dé bǐ bié rén shǎo hái shì jiào xué bù rèn zhēn lecon viết ít luận văn hơn người khác hay dạy học không nghiêm túc?

HSK 5
0:03s
jīn nián méi píng shàng wǒ jiù jué de bù gōng píngNăm nay không được xét, mẹ thấy không công bằng.

HSK 5
0:03s
nǐ xiàn zài méi quán méi shì méi lǎo gōngBây giờ con không quyền, không thế, lại không có chồng,







