Cách dùng "展示你隐藏的另一面" (zhǎn shì nǐ yǐn cáng de lìng yí miàn) trong hội thoại tiếng Trung
展示你隐藏的另一面
Thể hiện phương diện mà bạn che giấu.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E9
Clip Timestamp
29:28
TMDB ID
273151
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 二号坑着迷陷阱的关键词 颠覆 | èr hào kēng zháo mí xiàn jǐng de guān jiàn cí diān fù | Từ khóa của bẫy số hai là Lật Ngược. |
| 2▶ | 展示你隐藏的另一面 | zhǎn shì nǐ yǐn cáng de lìng yí miàn | Thể hiện phương diện mà bạn che giấu. |
| 3 | 展示你隐藏的易碎 你的苦恼 你的脆弱 | zhǎn shì nǐ yǐn cáng de yì suì nǐ de kǔ nǎo nǐ de cuì ruò | [Người duy nhất thấy được mặt ẩn của bạn] Thể hiện sự mong manh, nỗi phiền muộn và yếu đuối của bạn. |
More Clips From Episode
Total 291 clips (Page 2 of 15)
HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s
hái néng jiě jué wǒ men yī bù fèn bì yè shēng de jiù yè wèn tícòn giải quyết được vấn đề việc làm của một phần sinh viên trường ta.

HSK 7
0:03s
nǐ hái bié shuō zhè ge dīng zǒng a hái tǐng yǒu yǎn guāng deĐừng nói chứ sếp Đinh này cũng có mắt nhìn lắm đấy.

HSK 5
0:03s
hái zhuān mén tí chū xī wàng nǐ yě néng gòu dān rènNgười ta còn cố ý nói mong rằng cô cũng có thể làm

HSK 7
0:03s
zhè cì jiǎng xué jīn píng shěn wěi yuán huì de wěi yuánthành viên hội đồng xét duyệt học bổng lần này. [Người quyên tặng: Tập đoàn Thông Viễn Chí Hải] [Người được tặng: Đại học Khoa học Công nghệ Lễ Hải]

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
nǐ huàn le rèn hé yí gè rén nǐ qù wèn wènĐổi lại là bất cứ ai khác xem, cháu đi hỏi thử

HSK 7
0:03s
nà lǎo rén jiā nà fù zhēn xīn de yàng zi wǒ shì zhēn xīn téng aTrông bà ấy thành tâm như thế, chú thấy xót lắm.

HSK 4
0:03s
méi xiǎng dào wǒ zhè mǎ pì pāi zài mǎ tí zi shàng le shì baKhông ngờ chú tâng bốc cháu lại tâng nhầm chỗ rồi đúng không?

HSK 5
0:03s

HSK 2
0:03s
wèi shén me yào gēn tā dǎ diàn huà shuō wǒ de shì qíngSao mẹ lại gọi cho chú ấy nói chuyện của con?

HSK 7
0:03s
nǐ dīng shū shū lái diàn huà shuō nǐ de gōng zuò dōu jiě jué hǎo leChú Đinh con gọi bảo giải quyết xong công việc của con rồi.

HSK 3
0:03s
wǒ bù xū yào tā lái bāng wǒ jiě jué gōng zuòCon không cần chú ấy giải quyết công việc cho con.

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s
nǐ yǐ hòu duì wǒ de rèn hé shì qíng yǒu rèn hé xiǎng fǎSau này mẹ có bất cứ suy nghĩ nào với bất cứ việc nào của con,

HSK 5
0:03s
wàn yī yào shì bèi xué xiào gǎn chū qù shuí hái huì yòng nǐ aLỡ mà bị trường đuổi việc thì ai tuyển con nữa?

HSK 4
0:03s
dàn nǐ méi yǒu xiǎng guò wǒ de gǎn shòu māNhưng mẹ chưa từng nghĩ đến cảm nhận của con hả mẹ?


