Cách dùng "这是我希望的" (zhè shì wǒ xī wàng de) trong hội thoại tiếng Trung

zhèshìwàngde

Đây là mong muốn của cháu.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E9
Clip Timestamp
41:14
TMDB ID
273151
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1想让你这么做的xiǎng ràng nǐ zhè me zuò deđiều cháu muốn chú làm.
2这是我希望的zhè shì wǒ xī wàng deĐây là mong muốn của cháu.
3嫂子我来 我来sǎo zi wǒ lái wǒ láiChị dâu, để em. Để em làm.

More Clips From Episode

Total 291 clips (Page 12 of 15)
我知道你们都觉得我很可笑
HSK 7
0:03s
wǒ zhī dào nǐ men dōu jué de wǒ hěn kě xiàoAnh biết mọi người đều thấy anh rất nực cười,

她才刚从精神病院出来
HSK 3
0:03s
tā cái gāng cóng jīng shén bìng yuàn chū láiCô ấy vừa ra khỏi bệnh viện tâm thần.

我相信捅我不是她的本意
HSK 7
0:03s
wǒ xiāng xìn tǒng wǒ bú shì tā de běn yìAnh tin cô ấy vốn không muốn đâm anh.

她只是在那一刻把我当成了别人
HSK 5
0:03s
tā zhǐ shì zài nà yī kè bǎ wǒ dàng chéng le bié rénChỉ là trong khoảnh khắc đó, cô ấy đã coi tôi là người khác.

可她生病过得那么痛苦
HSK 5
0:03s
kě tā shēng bìng guò dé nà me tòng kǔNhưng cô ấy sống trong đau khổ như vậy.

你们就只会嘲笑她 贬低她
HSK 7
0:03s
nǐ men jiù zhǐ huì cháo xiào tā biǎn dī tāMọi người lại chỉ biết cười nhạo và hạ thấp cô ấy.

妈 你怎么来了
HSK 1
0:03s
mā nǐ zěn me lái leMẹ, sao mẹ lại đến?

你来怎么没跟我说一声
HSK 3
0:03s
nǐ lái zěn me méi gēn wǒ shuō yī shēngMẹ đến sao không nói với con một tiếng?

我又不用你接 我干吗告诉你 还耽误你时间
HSK 6
0:03s
wǒ yòu bù yòng nǐ jiē wǒ gàn má gào sù nǐ hái dān wù nǐ shí jiānMẹ có cần con đón đâu, nói làm gì, làm lỡ thời gian của con.

小乐你干什么呀 这洗手了吗 快快快 洗手去
HSK 5
0:03s
xiǎo lè nǐ gàn shén me ya zhè xǐ shǒu le ma kuài kuài kuài xǐ shǒu qùLạc, cháu làm gì vậy? Rửa tay chưa? Mau, mau đi rửa tay.

你丁叔叔 帮了咱家这么大一个忙
HSK 7
0:03s
nǐ dīng shū shū bāng le zá jiā zhè me dà yī gè mángChú Đinh đã giúp nhà mình một việc lớn như vậy.

我们应该当面去谢谢他
HSK 6
0:03s
wǒ men yīng gāi dāng miàn qù xiè xiè tāChúng ta nên đến cảm ơn trực tiếp.

明天正好周末 我陪你一块去
HSK 4
0:03s
míng tiān zhèng hǎo zhōu mò wǒ péi nǐ yī kuài qùmai vừa đúng cuối tuần, mẹ đi cùng con.

我也该 多去看看他 免得让人家心寒
HSK 7
0:03s
wǒ yě gāi duō qù kàn kàn tā miǎn de ràng rén jiā xīn hánmẹ cũng nên đi thăm nhiều hơn, tránh để người ta lạnh lòng.

我已经跟学校说了
HSK 2
0:03s
wǒ yǐ jīng gēn xué xiào shuō lecon đã nói với nhà trường rồi.

做不了这个评审委员
HSK 7
0:03s
zuò bù liǎo zhè ge píng shěn wěi yuánkhông thể làm ủy viên hội đồng xét duyệt.

还不够资格 你怎么不够资格了
HSK 5
0:03s
hái bù gòu zī gé nǐ zěn me bù gòu zī gé lechưa đủ tư cách. Sao con lại không đủ tư cách?

你是论文写得比别人少 还是教学不认真了
HSK 5
0:03s
nǐ shì lùn wén xiě dé bǐ bié rén shǎo hái shì jiào xué bù rèn zhēn lecon viết ít luận văn hơn người khác hay dạy học không nghiêm túc?

今年没评上 我就觉得不公平
HSK 5
0:03s
jīn nián méi píng shàng wǒ jiù jué de bù gōng píngNăm nay không được xét, mẹ thấy không công bằng.

你现在没权没势没老公
HSK 5
0:03s
nǐ xiàn zài méi quán méi shì méi lǎo gōngBây giờ con không quyền, không thế, lại không có chồng,