Cách dùng "这是我希望的" (zhè shì wǒ xī wàng de) trong hội thoại tiếng Trung

zhèshìwàngde

Đây là mong muốn của cháu.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E9
Clip Timestamp
41:14
TMDB ID
273151
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1想让你这么做的xiǎng ràng nǐ zhè me zuò deđiều cháu muốn chú làm.
2这是我希望的zhè shì wǒ xī wàng deĐây là mong muốn của cháu.
3嫂子我来 我来sǎo zi wǒ lái wǒ láiChị dâu, để em. Để em làm.

More Clips From Episode

Total 291 clips (Page 8 of 15)
你打不通我电话 你怎么不给你爸打电话
HSK 4
0:03s
nǐ dǎ bù tōng wǒ diàn huà nǐ zěn me bù gěi nǐ bà dǎ diàn huàcon không gọi được cho mẹ, sao con không gọi cho bố con?

方芳姐下午还给我发微信
HSK 3
0:03s
fāng fāng jiě xià wǔ huán gěi wǒ fā wēi xìnhồi chiều chị Phương Phương còn nhắn tin cho con,

问我爸这周是不是天天加班
HSK 4
0:03s
wèn wǒ bà zhè zhōu shì bú shì tiān tiān jiā bānhỏi có phải tuần này ngày nào bố con cũng tăng ca không.

不至于天天见不着人
HSK 6
0:03s
bù zhì yú tiān tiān jiàn bù zhe rénKhông đến nỗi ngày nào cũng mất tăm đâu.

先帮他掩护一下喽
HSK 7
0:03s
xiān bāng tā yǎn hù yī xià lóuyểm hộ giúp bố trước thôi.

你现在都学会 张口就撒谎了
HSK 7
0:03s
nǐ xiàn zài dōu xué huì zhāng kǒu jiù sā huǎng legiờ con học được cách nói dối không chớp mắt rồi à?

干妈说这叫善意的谎言 再说了
HSK 7
0:03s
gàn mā shuō zhè jiào shàn yì de huǎng yán zài shuō leMẹ nuôi nói đây là lời nói dối thiện chí. Vả lại

我爸他也不可能做什么坏事 我估计
HSK 4
0:03s
wǒ bà tā yě bù kě néng zuò shén me huài shì wǒ gū jìbố con cũng không thể làm chuyện gì xấu được. Con đoán

他正忙着通关 王牌战争的新地图呢
HSK 7
0:03s
tā zhèng máng zhe tōng guān wáng pái zhàn zhēng de xīn dì tú nebố đang bận cày bản đồ mới của "Last Island of Survival" đấy.

你记得提醒我 干妈会怎么做 好吗
HSK 4
0:03s
nǐ jì de tí xǐng wǒ gàn mā huì zěn me zuò hǎo macon nhớ nhắc mẹ mẹ nuôi sẽ làm thế nào, được không?

看到了吗 这就是我在为你们做的 第一个改变
HSK 4
0:03s
kàn dào le ma zhè jiù shì wǒ zài wèi nǐ men zuò de dì yí gè gǎi biànThấy chưa? Đây là thay đổi đầu tiên tôi làm cho mọi người,

只是把你隐藏的那一面 凸显出来而已
HSK 7
0:03s
zhǐ shì bǎ nǐ yǐn cáng de nà yí miàn tū xiǎn chū lái ér yǐchỉ là phơi bày phương diện cậu che giấu đi ra thôi. [Bí kíp thoát ế][Chinh phục tình yêu]

第一印象 决定对方是否有兴趣继续了解你
HSK 4
0:03s
dì yī yìn xiàng jué dìng duì fāng shì fǒu yǒu xìng qù jì xù liǎo jiě nǐẤn tượng đầu tiên [Bí kíp thoát ế][Chiến lược tình yêu] quyết định đối phương có hứng thú tiếp tục tìm hiểu bạn hay không.

还是天下女人疯抢的雄性领袖
HSK 7
0:03s
hái shì tiān xià nǚ rén fēng qiǎng de xióng xìng lǐng xiù[Bí kíp thoát ế][Chiến lược tình yêu] hay là một người đàn ông khiến phụ nữ tranh giành.

全都写在你的展示面里
HSK 4
0:03s
quán dōu xiě zài nǐ de zhǎn shì miàn lǐ[Bí kíp thoát ế][Chiến lược tình yêu] Tất cả đều thể hiện qua hình ảnh bạn xây dựng.

就判断你展示出来的供养价值
HSK 7
0:03s
jiù pàn duàn nǐ zhǎn shì chū lái de gòng yǎng jià zhímà đánh giá giá trị bạn thể hiện,

能不能给她们带来足够的 财富安全感
HSK 6
0:03s
néng bù néng gěi tā men dài lái zú gòu de cái fù ān quán gǎncó thể mang lại cho họ cảm giác an toàn về tài chính hay không.

永远不要质疑我们的专业 在这里
HSK 6
0:03s
yǒng yuǎn bú yào zhì yí wǒ men de zhuān yè zài zhè lǐĐừng bao giờ nghi ngờ sự chuyên nghiệp của chúng tôi. Ở đây,

我是你们的神
HSK 6
0:03s
wǒ shì nǐ men de shéntôi là thần của các bạn.

是一个让你们从可怜的 自卑的泥沼中
HSK 7
0:03s
shì yí gè ràng nǐ men cóng kě lián de zì bēi de ní zhǎo zhōngLà người cứu các bạn khỏi vũng lầy