Cách dùng "多少吃了一点 吃的非常少 吃的非常少" (duō shǎo chī le yì diǎn chī de fēi cháng shǎo chī de fēi cháng shǎo) trong hội thoại tiếng Trung
多少吃了一点 吃的非常少 吃的非常少
Cũng ăn một chút. Ăn rất ít. Ăn rất ít.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E11
Clip Timestamp
25:43
TMDB ID
281495
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 你都吃什么了 | nǐ dōu chī shén me le | Anh đã ăn gì thế? |
| 2▶ | 多少吃了一点 吃的非常少 吃的非常少 | duō shǎo chī le yì diǎn chī de fēi cháng shǎo chī de fēi cháng shǎo | Cũng ăn một chút. Ăn rất ít. Ăn rất ít. |
| 3 | 但主要我是吃这个 | dàn zhǔ yào wǒ shì chī zhè ge | Nhưng chủ yếu là anh ăn cái này. |
More Clips From Episode
Total 108 clips (Page 4 of 6)
HSK 6
0:03s
zǒu le bié lǎo gù zhe shàng bān zhào gù zì jǐ a nǐ duō chuān diǎnĐi đây. Đừng có chỉ lo làm việc. Nhớ chăm sóc bản thân đấy. Cậu mặc thêm áo vào.

HSK 3
0:03s
xíng bài bài méi shì lái a hǎo màn diǎnĐược. Tạm biệt. Rảnh thì đến chơi nhé. Được. Đi cẩn thận.

HSK 7
0:03s
rén jiā hǎo xīn qǐng nǐ chī fàn nǐ hái huái yí tāNgười ta có lòng tốt mời cậu ăn cơm. Cậu còn nghi ngờ cô ấy.

HSK 7
0:03s
bié zhè me shuō huái yí wǒ péng yǒu wǒ yě bù hǎo shòuĐừng nói vậy. Nghi ngờ bạn mình, tôi cũng không dễ chịu gì.

HSK 5
0:03s
jì rán hǎo bù róng yì gēn chéng xiǎo dōng lí hūn leĐã khó khăn lắm mới ly hôn với Trình Tiểu Đông rồi.

HSK 7
0:03s
wǒ jiù bù xiāng xìn tā shuō de nà ge shén me yòu yú qíng wèi liǎo leTôi không tin mấy lời cô ấy nói đâu. Nào là tình cũ chưa dứt.

HSK 5
0:03s
kàn nà liǎng gè yá shuā qí zhōng yǒu yí gè chún xīn de yī kàn jiù gāng chāiNhìn hai cái bàn chải đánh răng. Trong đó có một cái hoàn toàn mới. Nhìn là biết vừa mới bóc.

HSK 6
0:03s
nà yǒu méi yǒu kě néng rén jiā gāng hǎo shì huàn le yī gēnVậy có khả năng nào. Người ta vừa hay thay cái mới không?

HSK 4
0:03s
yǒu kě néng ma tā nà yī huì yí gè kuài dì deCó khả năng không? Anh ta lúc nào cũng có shipper giao hàng.

HSK 3
0:03s
wǒ xiàn zài qù chá wán le méi yǒu bú shì gèng hǎo maBây giờ tôi đi điều tra xong. Không có gì không phải tốt hơn sao?

HSK 2
0:03s
yǒu shén me shì nǐ gēn wǒ shuō tā huí lái wǒ gào sù tāCó chuyện gì anh cứ nói với em. Cô ấy về em sẽ nói lại.

HSK 4
0:03s
chéng kěn shuō yǒu gè dà shēng yì zhǎo zán liǎ liáo liáoTrình Khẩn nói có mối làm ăn lớn muốn bàn với hai chúng ta.

HSK 4
0:03s
zài jiā pī huò ne yǒu shá shì gēn wǒ shāng liáng jiù xíngĐang ở nhà kiểm hàng. Có chuyện gì cứ bàn với em là được.

HSK 2
0:03s
xiǎng èr shū le méi yǒu xiǎng le jiù zhī dào nǐ xiǎng wǒCó nhớ chú Hai không? Nhớ ạ. Chú biết là con nhớ chú mà.





