Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "就上一次 你记得吗" (jiù shàng yī cì nǐ jì de ma) trong hội thoại tiếng Trung

就上一次 你记得吗

jiù shàng yī cì nǐ jì de ma

Chính là lần trước đó, cậu nhớ không?

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E11
Clip Timestamp
18:06
TMDB ID
281495
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1他现在还在考察期呢 是不是 对对对tā xiàn zài hái zài kǎo chá qī ne shì bú shì duì duì duìAnh ấy bây giờ vẫn đang trong thời gian thử thách. Phải không? Đúng đúng đúng.
2就上一次 你记得吗jiù shàng yī cì nǐ jì de maChính là lần trước đó, cậu nhớ không?
3他在马路上骂我 你不也骂人家了吗tā zài mǎ lù shàng mà wǒ nǐ bù yě mà rén jiā le maAnh ta mắng tớ ở ngoài đường. Cậu không phải cũng mắng người ta sao?

More Clips From Episode

Total 108 clips (Page 4 of 6)
行 拜拜 没事来啊 好 慢点
HSK 3
0:03s
xíng bài bài méi shì lái a hǎo màn diǎnĐược. Tạm biệt. Rảnh thì đến chơi nhé. Được. Đi cẩn thận.

人家好心请你吃饭 你还怀疑她
HSK 7
0:03s
rén jiā hǎo xīn qǐng nǐ chī fàn nǐ hái huái yí tāNgười ta có lòng tốt mời cậu ăn cơm. Cậu còn nghi ngờ cô ấy.

别这么说 怀疑我朋友我也不好受
HSK 7
0:03s
bié zhè me shuō huái yí wǒ péng yǒu wǒ yě bù hǎo shòuĐừng nói vậy. Nghi ngờ bạn mình, tôi cũng không dễ chịu gì.

李晓雅我还是挺了解的
HSK 3
0:03s
lǐ xiǎo yǎ wǒ hái shì tǐng liǎo jiě deLý Hiểu Nhã thì tôi khá là hiểu.

她人做事挺果断的
HSK 7
0:03s
tā rén zuò shì tǐng guǒ duàn deCon người cô ấy làm việc rất quyết đoán.

既然好不容易跟程小东离婚了
HSK 5
0:03s
jì rán hǎo bù róng yì gēn chéng xiǎo dōng lí hūn leĐã khó khăn lắm mới ly hôn với Trình Tiểu Đông rồi.

我就不相信她说的那个什么 又余情未了了
HSK 7
0:03s
wǒ jiù bù xiāng xìn tā shuō de nà ge shén me yòu yú qíng wèi liǎo leTôi không tin mấy lời cô ấy nói đâu. Nào là tình cũ chưa dứt.

他俩不是才刚离婚吗
HSK 5
0:03s
tā liǎ bú shì cái gāng lí hūn maKhông phải hai người họ mới ly hôn sao?

看那两个牙刷 其中有一个纯新的 一看就刚拆
HSK 5
0:03s
kàn nà liǎng gè yá shuā qí zhōng yǒu yí gè chún xīn de yī kàn jiù gāng chāiNhìn hai cái bàn chải đánh răng. Trong đó có một cái hoàn toàn mới. Nhìn là biết vừa mới bóc.

那有没有可能 人家刚好是换了一根
HSK 6
0:03s
nà yǒu méi yǒu kě néng rén jiā gāng hǎo shì huàn le yī gēnVậy có khả năng nào. Người ta vừa hay thay cái mới không?

有可能吗 他那一会一个快递的
HSK 4
0:03s
yǒu kě néng ma tā nà yī huì yí gè kuài dì deCó khả năng không? Anh ta lúc nào cũng có shipper giao hàng.

我现在去查完了 没有不是更好吗
HSK 3
0:03s
wǒ xiàn zài qù chá wán le méi yǒu bú shì gèng hǎo maBây giờ tôi đi điều tra xong. Không có gì không phải tốt hơn sao?

有什么事你跟我说 她回来我告诉她
HSK 2
0:03s
yǒu shén me shì nǐ gēn wǒ shuō tā huí lái wǒ gào sù tāCó chuyện gì anh cứ nói với em. Cô ấy về em sẽ nói lại.

程恳说有个大生意找咱俩聊聊
HSK 4
0:03s
chéng kěn shuō yǒu gè dà shēng yì zhǎo zán liǎ liáo liáoTrình Khẩn nói có mối làm ăn lớn muốn bàn với hai chúng ta.

在家批货呢 有啥事跟我商量就行
HSK 4
0:03s
zài jiā pī huò ne yǒu shá shì gēn wǒ shāng liáng jiù xíngĐang ở nhà kiểm hàng. Có chuyện gì cứ bàn với em là được.

生意上的事你说了能算
HSK 4
0:03s
shēng yì shàng de shì nǐ shuō le néng suànChuyện làm ăn em quyết được à?

想二叔了没有 想了 就知道你想我
HSK 2
0:03s
xiǎng èr shū le méi yǒu xiǎng le jiù zhī dào nǐ xiǎng wǒCó nhớ chú Hai không? Nhớ ạ. Chú biết là con nhớ chú mà.

快乐一天是一天
HSK 2
0:03s
kuài lè yī tiān shì yī tiānVui được ngày nào hay ngày đó ạ.

那一天都蹦出点新词来
HSK 7
0:03s
nà yī tiān dōu bèng chū diǎn xīn cí láiNgày nào cũng bật ra được từ mới.

一天天的 你哪学的 上网呀 上网呀
HSK 5
0:03s
yī tiān tiān de nǐ nǎ xué de shàng wǎng ya shàng wǎng yaNgày qua ngày. Con học ở đâu thế? Trên mạng ạ. Trên mạng ạ.