Cách dùng "快乐一天是一天" (kuài lè yī tiān shì yī tiān) trong hội thoại tiếng Trung

kuàitiānshìtiān

Vui được ngày nào hay ngày đó ạ.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E11
Clip Timestamp
23:33
TMDB ID
281495
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1怎么样最近zěn me yàng zuì jìnDạo này thế nào rồi?
2快乐一天是一天kuài lè yī tiān shì yī tiānVui được ngày nào hay ngày đó ạ.
3这话说的越来越深奥了 你爸教你的 我教不了这些zhè huà shuō de yuè lái yuè shēn ào le nǐ bà jiào nǐ de wǒ jiào bù liǎo zhè xiēCâu này nói càng ngày càng thâm sâu rồi đấy. Bố con dạy à? Anh không dạy được mấy cái này.

More Clips From Episode

Total 108 clips (Page 4 of 6)
走了 别老顾着上班 照顾自己啊 你多穿点
HSK 6
0:03s
zǒu le bié lǎo gù zhe shàng bān zhào gù zì jǐ a nǐ duō chuān diǎnĐi đây. Đừng có chỉ lo làm việc. Nhớ chăm sóc bản thân đấy. Cậu mặc thêm áo vào.

行 拜拜 没事来啊 好 慢点
HSK 3
0:03s
xíng bài bài méi shì lái a hǎo màn diǎnĐược. Tạm biệt. Rảnh thì đến chơi nhé. Được. Đi cẩn thận.

人家好心请你吃饭 你还怀疑她
HSK 7
0:03s
rén jiā hǎo xīn qǐng nǐ chī fàn nǐ hái huái yí tāNgười ta có lòng tốt mời cậu ăn cơm. Cậu còn nghi ngờ cô ấy.

别这么说 怀疑我朋友我也不好受
HSK 7
0:03s
bié zhè me shuō huái yí wǒ péng yǒu wǒ yě bù hǎo shòuĐừng nói vậy. Nghi ngờ bạn mình, tôi cũng không dễ chịu gì.

李晓雅我还是挺了解的
HSK 3
0:03s
lǐ xiǎo yǎ wǒ hái shì tǐng liǎo jiě deLý Hiểu Nhã thì tôi khá là hiểu.

她人做事挺果断的
HSK 7
0:03s
tā rén zuò shì tǐng guǒ duàn deCon người cô ấy làm việc rất quyết đoán.

既然好不容易跟程小东离婚了
HSK 5
0:03s
jì rán hǎo bù róng yì gēn chéng xiǎo dōng lí hūn leĐã khó khăn lắm mới ly hôn với Trình Tiểu Đông rồi.

我就不相信她说的那个什么 又余情未了了
HSK 7
0:03s
wǒ jiù bù xiāng xìn tā shuō de nà ge shén me yòu yú qíng wèi liǎo leTôi không tin mấy lời cô ấy nói đâu. Nào là tình cũ chưa dứt.

他俩不是才刚离婚吗
HSK 5
0:03s
tā liǎ bú shì cái gāng lí hūn maKhông phải hai người họ mới ly hôn sao?

看那两个牙刷 其中有一个纯新的 一看就刚拆
HSK 5
0:03s
kàn nà liǎng gè yá shuā qí zhōng yǒu yí gè chún xīn de yī kàn jiù gāng chāiNhìn hai cái bàn chải đánh răng. Trong đó có một cái hoàn toàn mới. Nhìn là biết vừa mới bóc.

那有没有可能 人家刚好是换了一根
HSK 6
0:03s
nà yǒu méi yǒu kě néng rén jiā gāng hǎo shì huàn le yī gēnVậy có khả năng nào. Người ta vừa hay thay cái mới không?

有可能吗 他那一会一个快递的
HSK 4
0:03s
yǒu kě néng ma tā nà yī huì yí gè kuài dì deCó khả năng không? Anh ta lúc nào cũng có shipper giao hàng.

我现在去查完了 没有不是更好吗
HSK 3
0:03s
wǒ xiàn zài qù chá wán le méi yǒu bú shì gèng hǎo maBây giờ tôi đi điều tra xong. Không có gì không phải tốt hơn sao?

有什么事你跟我说 她回来我告诉她
HSK 2
0:03s
yǒu shén me shì nǐ gēn wǒ shuō tā huí lái wǒ gào sù tāCó chuyện gì anh cứ nói với em. Cô ấy về em sẽ nói lại.

程恳说有个大生意找咱俩聊聊
HSK 4
0:03s
chéng kěn shuō yǒu gè dà shēng yì zhǎo zán liǎ liáo liáoTrình Khẩn nói có mối làm ăn lớn muốn bàn với hai chúng ta.

在家批货呢 有啥事跟我商量就行
HSK 4
0:03s
zài jiā pī huò ne yǒu shá shì gēn wǒ shāng liáng jiù xíngĐang ở nhà kiểm hàng. Có chuyện gì cứ bàn với em là được.

生意上的事你说了能算
HSK 4
0:03s
shēng yì shàng de shì nǐ shuō le néng suànChuyện làm ăn em quyết được à?

想二叔了没有 想了 就知道你想我
HSK 2
0:03s
xiǎng èr shū le méi yǒu xiǎng le jiù zhī dào nǐ xiǎng wǒCó nhớ chú Hai không? Nhớ ạ. Chú biết là con nhớ chú mà.

那一天都蹦出点新词来
HSK 7
0:03s
nà yī tiān dōu bèng chū diǎn xīn cí láiNgày nào cũng bật ra được từ mới.

一天天的 你哪学的 上网呀 上网呀
HSK 5
0:03s
yī tiān tiān de nǐ nǎ xué de shàng wǎng ya shàng wǎng yaNgày qua ngày. Con học ở đâu thế? Trên mạng ạ. Trên mạng ạ.