Cách dùng "每次都跟催命似的" (měi cì dōu gēn cuī mìng shì de) trong hội thoại tiếng Trung

měidōugēncuīmìngshìde

Lần nào cũng như đòi mạng vậy.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E11
Clip Timestamp
31:56
TMDB ID
281495
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1好了好了hǎo le hǎo leXong rồi, xong rồi.
2每次都跟催命似的měi cì dōu gēn cuī mìng shì deLần nào cũng như đòi mạng vậy.
3你们队啊 我最怕的就是她 我都怕她nǐ men duì a wǒ zuì pà de jiù shì tā wǒ dōu pà tāĐội của các cậu, tôi sợ nhất là cô ấy đấy. Tôi còn sợ cô ấy nữa là,

More Clips From Episode

Total 108 clips (Page 5 of 6)
一天天的 你哪学的 上网呀 上网呀
HSK 5
0:03s
yī tiān tiān de nǐ nǎ xué de shàng wǎng ya shàng wǎng yaNgày qua ngày. Con học ở đâu thế? Trên mạng ạ. Trên mạng ạ.

老天还是眷顾我的
HSK 2
0:03s
lǎo tiān hái shì juàn gù wǒ deông trời vẫn còn chiếu cố anh.

给我留了一条发财的路
HSK 7
0:03s
gěi wǒ liú le yī tiáo fā cái de lùChừa cho anh một con đường phát tài.

发财的路好啊 替你开心
HSK 7
0:03s
fā cái de lù hǎo a tì nǐ kāi xīnCon đường phát tài tốt mà. Mừng cho anh.

你开心就完了 也不问什么路
HSK 3
0:03s
nǐ kāi xīn jiù wán le yě bù wèn shén me lùEm mừng là xong à? Cũng không hỏi là đường gì sao?

三天瘦了五斤 三天瘦五斤
HSK 3
0:03s
sān tiān shòu le wǔ jīn sān tiān shòu wǔ jīnBa ngày gầy hai cân rưỡi. Ba ngày gầy hai cân rưỡi.

多少吃了一点 吃的非常少 吃的非常少
HSK 1
0:03s
duō shǎo chī le yì diǎn chī de fēi cháng shǎo chī de fēi cháng shǎoCũng ăn một chút. Ăn rất ít. Ăn rất ít.

很兴奋很亢奋 没问题
HSK 4
0:03s
hěn xīng fèn hěn kàng fèn méi wèn tíRất hưng phấn, rất phấn khích. Không vấn đề gì.

有意思 三天就吃这
HSK 2
0:03s
yǒu yì si sān tiān jiù chī zhèThú vị. Ba ngày chỉ ăn cái này?

你这里面是不是加什么了
HSK 3
0:03s
nǐ zhè lǐ miàn shì bú shì jiā shén me leAnh có cho thứ gì vào đây không?

你千万不要把乡下的房子 借给程恳
HSK 7
0:03s
nǐ qiān wàn bú yào bǎ xiāng xià de fáng zi jiè gěi chéng kěnEm tuyệt đối đừng cho Trình Khẩn mượn căn nhà ở quê nhé. Cho Trình Khẩn mượn.

他再给你打电话 你也不要接
HSK 3
0:03s
tā zài gěi nǐ dǎ diàn huà nǐ yě bú yào jiēAnh ta có gọi lại cho em. Em cũng đừng nghe máy.

你不是说警察要找一男一女吗
HSK 4
0:03s
nǐ bú shì shuō jǐng chá yào zhǎo yī nán yī nǚ maKhông phải em nói cảnh sát đang tìm một nam một nữ sao?

开什么玩笑 就你哥那个窝囊样
HSK 2
0:03s
kāi shén me wán xiào jiù nǐ gē nà ge wō nāng yàngĐùa gì vậy? Cái dáng vẻ vô dụng của anh trai anh.

而且这一切都是巧合
HSK 7
0:03s
ér qiě zhè yī qiè dōu shì qiǎo héVả lại tất cả chuyện này đều là trùng hợp.

脑子是不是有点问题的那个女孩
HSK 6
0:03s
nǎo zi shì bú shì yǒu diǎn wèn tí de nà ge nǚ háiĐầu óc có chút vấn đề đó.

那他怎么敢把这件事告诉你
HSK 4
0:03s
nà tā zěn me gǎn bǎ zhè jiàn shì gào sù nǐVậy sao anh ta dám nói với anh chuyện này?

而且我觉得他现在吸那个 已经脑子有问题了
HSK 6
0:03s
ér qiě wǒ jué de tā xiàn zài xī nà ge yǐ jīng nǎo zi yǒu wèn tí leHơn nữa anh thấy anh ta bây giờ hút thứ đó. Đầu óc đã có vấn đề rồi.

他想拉着我们两个人 一起跟他贩毒
HSK 4
0:03s
tā xiǎng lā zhe wǒ men liǎng gè rén yì qǐ gēn tā fàn dúAnh ta muốn lôi kéo hai chúng ta. Cùng anh ta buôn bán ma túy.

我们没有组织 没有人顶罪
HSK 5
0:03s
wǒ men méi yǒu zǔ zhī méi yǒu rén dǐng zuìChúng ta không có tổ chức, không có người nhận tội thay.