Cách dùng "她人做事挺果断的" (tā rén zuò shì tǐng guǒ duàn de) trong hội thoại tiếng Trung

rénzuòshìtǐngguǒduànde

Con người cô ấy làm việc rất quyết đoán.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E11
Clip Timestamp
20:43
TMDB ID
281495
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1李晓雅我还是挺了解的lǐ xiǎo yǎ wǒ hái shì tǐng liǎo jiě deLý Hiểu Nhã thì tôi khá là hiểu.
2她人做事挺果断的tā rén zuò shì tǐng guǒ duàn deCon người cô ấy làm việc rất quyết đoán.
3既然好不容易跟程小东离婚了jì rán hǎo bù róng yì gēn chéng xiǎo dōng lí hūn leĐã khó khăn lắm mới ly hôn với Trình Tiểu Đông rồi.

More Clips From Episode

Total 108 clips (Page 3 of 6)
我这心里七上八下的
HSK 3
0:03s
wǒ zhè xīn lǐ qī shàng bā xià delòng em cứ thấp thỏm không yên.

我整天提心吊胆的 我怎么做生意
HSK 7
0:03s
wǒ zhěng tiān tí xīn diào dǎn de wǒ zěn me zuò shēng yìEm cả ngày cứ nơm nớp lo sợ, em làm sao mà làm ăn,

我还是来找你 对你死缠烂打
HSK 2
0:03s
wǒ hái shì lái zhǎo nǐ duì nǐ sǐ chán làn dǎanh vẫn đến tìm em, bám riết lấy em không buông.

那如果你有什么 碰见生人或者干嘛的
HSK 6
0:03s
nà rú guǒ nǐ yǒu shén me pèng jiàn shēng rén huò zhě gàn má deVậy nếu chị có chuyện gì, gặp người lạ hay gì đó,

来快进来吧 来
HSK 2
0:03s
lái kuài jìn lái ba láiVào đi, mau vào đi. Vào đi.

小龙 快进来吧 把门带上 好
HSK 2
0:03s
xiǎo lóng kuài jìn lái ba bǎ mén dài shàng hǎoTiểu Long, mau vào đi. Đóng cửa lại nhé. Vâng.

你在这呢 文静来了 赶紧坐
HSK 4
0:03s
nǐ zài zhè ne wén jìng lái le gǎn jǐn zuòCậu ở đây à. Văn Tĩnh đến rồi. Mau ngồi đi.

程小东你这个饭做的真的是绝
HSK 7
0:03s
chéng xiǎo dōng nǐ zhè ge fàn zuò de zhēn de shì juéTrình Tiểu Đông, cơm cậu nấu đúng là tuyệt thật đấy,

确实好吃 还行是吧 好吃好吃
HSK 4
0:03s
què shí hǎo chī hái xíng shì ba hǎo chī hǎo chīNgon thật đấy. Cũng được phải không? Ngon lắm.

你俩要不然就直接复婚吧 别老在这来回来去的
HSK 4
0:03s
nǐ liǎ yào bù rán jiù zhí jiē fù hūn ba bié lǎo zài zhè lái huí lái qù deHay là hai người tái hôn luôn đi. Đừng cứ lằng nhằng qua lại mãi thế.

这也挺消耗的对吧 成本都挺高的 那不行
HSK 6
0:03s
zhè yě tǐng xiāo hào de duì ba chéng běn dōu tǐng gāo de nà bù xíngNhư vậy cũng mệt mỏi lắm, đúng không? Chi phí cũng cao nữa. Thế thì không được.

他现在还在考察期呢 是不是 对对对
HSK 1
0:03s
tā xiàn zài hái zài kǎo chá qī ne shì bú shì duì duì duìAnh ấy bây giờ vẫn đang trong thời gian thử thách. Phải không? Đúng đúng đúng.

就上一次 你记得吗
HSK 2
0:03s
jiù shàng yī cì nǐ jì de maChính là lần trước đó, cậu nhớ không?

他在马路上骂我 你不也骂人家了吗
HSK 6
0:03s
tā zài mǎ lù shàng mà wǒ nǐ bù yě mà rén jiā le maAnh ta mắng tớ ở ngoài đường. Cậu không phải cũng mắng người ta sao?

那我不管 他先骂的
HSK 5
0:03s
nà wǒ bù guǎn tā xiān mà deTớ không quan tâm, anh ta mắng trước.

你这个饭做的比你妈好吃多了 你说的都对老婆
HSK 5
0:03s
nǐ zhè ge fàn zuò de bǐ nǐ mā hǎo chī duō le nǐ shuō de dōu duì lǎo pócơm anh nấu ngon hơn mẹ anh nấu nhiều. Vợ nói gì cũng đúng.

你多吃点 你是真不会说话呀 来给我夹块肉
HSK 6
0:03s
nǐ duō chī diǎn nǐ shì zhēn bú huì shuō huà ya lái gěi wǒ jiā kuài ròuEm ăn nhiều vào. Cậu đúng là không biết ăn nói gì cả. Nào, gắp cho em miếng thịt.

你们就在这附近排查吗 来这么快
HSK 7
0:03s
nǐ men jiù zài zhè fù jìn pái chá ma lái zhè me kuàiCác cậu đang điều tra ở gần đây à? Đến nhanh thế.

我正准备往这走呢 难怪呢
HSK 7
0:03s
wǒ zhèng zhǔn bèi wǎng zhè zǒu ne nán guài netớ đang định qua đây luôn. Hèn gì.

我成天累的跟狗似的 我还唱歌去 赶紧回去吧
HSK 7
0:03s
wǒ chéng tiān lèi de gēn gǒu shì de wǒ hái chàng gē qù gǎn jǐn huí qù baCả ngày em mệt như chó vậy. Hát hò gì nữa chứ. Mau về đi.