Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "真没见过 没有 确定" (zhēn méi jiàn guò méi yǒu què dìng) trong hội thoại tiếng Trung

真没见过 没有 确定

zhēn méi jiàn guò méi yǒu què dìng

Thật sự chưa từng thấy. Không có. Chắc chắn chứ?

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E11
Clip Timestamp
14:12
TMDB ID
281495
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1没见过méi jiàn guòChưa từng thấy.
2真没见过 没有 确定zhēn méi jiàn guò méi yǒu què dìngThật sự chưa từng thấy. Không có. Chắc chắn chứ?
3我问一下啊wǒ wèn yī xià aCho tôi hỏi chút,

More Clips From Episode

Total 108 clips (Page 1 of 6)
全给弄明白了 这样才知道怎么卖给客户
HSK 5
0:03s
quán gěi nòng míng bái le zhè yàng cái zhī dào zěn me mài gěi kè hùhiểu cho rõ hết đi. Như vậy mới biết bán cho khách hàng thế nào.
饭在厨房 你记得吃
HSK 4
0:03s
fàn zài chú fáng nǐ jì de chīCơm ở trong bếp đấy, em nhớ ăn nhé.
我不考研了 咱们都准备三年了 为什么不考了
HSK 3
0:03s
wǒ bù kǎo yán le zán men dōu zhǔn bèi sān nián le wèi shén me bù kǎo leEm không thi cao học nữa. Chúng ta đã chuẩn bị ba năm rồi, tại sao lại không thi nữa?
您能不能帮我跟大家解释解释
HSK 4
0:03s
nín néng bù néng bāng wǒ gēn dà jiā jiě shì jiě shìChị có thể giúp em giải thích với mọi người được không?
你和那男的什么关系 我们单位的事跟你没关系
HSK 4
0:03s
nǐ hé nà nán de shén me guān xì wǒ men dān wèi de shì gēn nǐ méi guān xìChị và gã đàn ông đó có quan hệ gì? Chuyện ở cơ quan chị không liên quan đến em.
你所有的事都跟我有关系 王安
HSK 4
0:03s
nǐ suǒ yǒu de shì dōu gēn wǒ yǒu guān xì wáng ānTất cả mọi chuyện của chị đều liên quan đến em. Vương An.
哪来的 这不是我的 就算我想买也没处买
HSK 6
0:03s
nǎ lái de zhè bú shì wǒ de jiù suàn wǒ xiǎng mǎi yě méi chù mǎiỞ đâu ra vậy? Đây không phải của em. Dù em có muốn mua cũng không có chỗ mua.
所以还是想买是不是
HSK 2
0:03s
suǒ yǐ huán shì xiǎng mǎi shì bú shìVậy là vẫn muốn mua phải không?
你说你一直怕我再染上
HSK 3
0:03s
nǐ shuō nǐ yì zhí pà wǒ zài rǎn shàngChị nói chị luôn sợ em sẽ tái nghiện.
放开我 我怎么觉得是你怕自己再 行了你别说了
HSK 7
0:03s
fàng kāi wǒ wǒ zěn me jué de shì nǐ pà zì jǐ zài xíng le nǐ bié shuō leBuông tôi ra. Sao em lại thấy là chị sợ chính mình sẽ... Được rồi, em đừng nói nữa.
那在座的各位 有一个算一个
HSK 4
0:03s
nà zài zuò de gè wèi yǒu yí gè suàn yí gèvậy thì các vị đang ngồi đây, có người nào tính người nấy,
我不是你们想象的那样的
HSK 5
0:03s
wǒ bú shì nǐ men xiǎng xiàng de nà yàng deTôi không phải là người như các người nghĩ đâu.
这开会呢 不是谈论你的事的时候 你先下来
HSK 6
0:03s
zhè kāi huì ne bú shì tán lùn nǐ de shì de shí hòu nǐ xiān xià láiđang họp mà, không phải lúc để nói chuyện của cô. Cô xuống trước đi.
冷静点 来 我很冷静 我就是因为太冷静了
HSK 4
0:03s
lěng jìng diǎn lái wǒ hěn lěng jìng wǒ jiù shì yīn wèi tài lěng jìng leBình tĩnh nào, nào. Tôi rất bình tĩnh. Chính vì tôi quá bình tĩnh,
同事一场 孙总
HSK 4
0:03s
tóng shì yī cháng sūn zǒngDù gì cũng là đồng nghiệp, sếp Tôn,
我就让你帮我说点真话 怎么就不行了
HSK 2
0:03s
wǒ jiù ràng nǐ bāng wǒ shuō diǎn zhēn huà zěn me jiù bù xíng letôi chỉ muốn anh giúp tôi nói ra sự thật, sao lại không được chứ?
捞了多少你自己心里知道
HSK 7
0:03s
lāo le duō shǎo nǐ zì jǐ xīn lǐ zhī dàoanh vơ vét được bao nhiêu tự anh biết rõ nhất.
如果今天我要是被开除了
HSK 7
0:03s
rú guǒ jīn tiān wǒ yào shì bèi kāi chú leNếu hôm nay tôi bị đuổi việc,
我第一个拉你当垫背的知道吗 胡说八道
HSK 4
0:03s
wǒ dì yí gè lā nǐ dāng diàn bèi de zhī dào ma hú shuō bā dàongười đầu tiên tôi kéo theo chết chung là anh đấy, biết chưa? Nói bậy!
我在那等了好长时间 你看不到对吗
HSK 2
0:03s
wǒ zài nà děng le hǎo zhǎng shí jiān nǐ kàn bú dào duì matôi đã đứng đó đợi rất lâu, chị không thấy phải không?