Cách dùng "真没见过 没有 确定" (zhēn méi jiàn guò méi yǒu què dìng) trong hội thoại tiếng Trung
真没见过 没有 确定
Thật sự chưa từng thấy. Không có. Chắc chắn chứ?
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E11
Clip Timestamp
14:12
TMDB ID
281495
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 没见过 | méi jiàn guò | Chưa từng thấy. |
| 2▶ | 真没见过 没有 确定 | zhēn méi jiàn guò méi yǒu què dìng | Thật sự chưa từng thấy. Không có. Chắc chắn chứ? |
| 3 | 我问一下啊 | wǒ wèn yī xià a | Cho tôi hỏi chút, |
More Clips From Episode
Total 108 clips (Page 6 of 6)
HSK 4
0:03s
wǒ méi shuō wǒ yào qù fàn dú nǐ jī dòng sháEm có nói là em muốn đi buôn ma túy đâu, anh kích động làm gì?

HSK 7
0:03s
zuì róng yì shàng yǐn de dú pǐn jiù shì qiánLoại ma túy dễ gây nghiện nhất chính là tiền.

HSK 7
0:03s
bié zài wèi le qián bǎ mìng dā jìn qù nà wǒ zǎo shàng yǐn leĐừng vì tiền mà đánh cược cả mạng sống nữa. Vậy thì em nghiện lâu rồi,

HSK 4
0:03s
nǐ men duì a wǒ zuì pà de jiù shì tā wǒ dōu pà tāĐội của các cậu, tôi sợ nhất là cô ấy đấy. Tôi còn sợ cô ấy nữa là,

HSK 4
0:03s
wǒ zhè lián xì de hǎo hǎo de qián jǐ tiān dōu méi shìTôi đang liên lạc rất tốt mà. Mấy hôm trước vẫn không sao cả.


