Cách dùng "不过说来也奇怪" (bù guò shuō lái yě qí guài) trong hội thoại tiếng Trung

guòshuōláiguài

Chỉ là nói ra cũng lạ.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E3
Clip Timestamp
36:12
TMDB ID
289271
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1萧世子既得先帝托梦 那定是血脉至亲 心有灵犀xiāo shì zi jì dé xiān dì tuō mèng nà dìng shì xuè mài zhì qīn xīn yǒu líng xīNếu Tiêu thế tử đã được tiên đế báo mộng, vậy hẳn là huyết mạch thân thiết, thần giao cách cảm rồi.
2不过说来也奇怪bù guò shuō lái yě qí guàiChỉ là nói ra cũng lạ.
3萧世子 怎得不梦见太子殿下? 莫非先帝也觉得xiāo shì zi zěn dé bù mèng jiàn tài zi diàn xià ? mò fēi xiān dì yě jué deSao Tiêu thế tử không mơ thấy thái tử điện hạ nhỉ? Hay là tiên đế cũng cảm thấy

More Clips From Episode

Total 136 clips (Page 6 of 7)
短短辅政几日 就如此尽心尽力
HSK 5
0:03s
duǎn duǎn fǔ zhèng jǐ rì jiù rú cǐ jìn xīn jìn lìMới phò tá được vài ngày đã tận tâm tận lực như vậy,

实乃是社稷之福
HSK 5
0:03s
shí nǎi shì shè jì zhī fúđúng là phúc phần của xã tắc.

真是坏了规矩啊
HSK 7
0:03s
zhēn shì huài le guī jǔ aĐúng là phá hỏng quy tắc mà.

把自己当什么? 这岂是她该说的话?
HSK 4
0:03s
bǎ zì jǐ dāng shén me ? zhè qǐ shì tā gāi shuō de huà ?Tưởng mình là ai chứ? Đây đâu phải lời cô ta nên nói.

纯属越俎代庖 她…她这是僭越啊
HSK 2
0:03s
chún shǔ yuè zǔ dài páo tā … tā zhè shì jiàn yuè aRõ là vượt quyền hành sự. Cô ta… vượt quyền rồi đấy.

轮得到藩王质子?一派胡言
HSK 6
0:03s
lún dé dào fān wáng zhì zi ? yí pài hú yánkhi nào đến lượt con tin phiên vương chứ? Nói năng xằng bậy.

上朝好累啊 明日能不能不去啊?
HSK 2
0:03s
shàng cháo hǎo lèi a míng rì néng bù néng bù qù a ?Lên triều mệt quá đi. Ngày mai khỏi đi được không?

当心脚下 仔细摔着 好
HSK 7
0:03s
dāng xīn jiǎo xià zǐ xì shuāi zhe hǎoCẩn thận dưới chân, đừng để bị ngã. Vâng.

还望长公主见谅
HSK 6
0:03s
hái wàng zhǎng gōng zhǔ jiàn liàngmong trưởng công chúa thứ lỗi.

三公子来探望阿羽 自是不必同旁人知会
HSK 7
0:03s
sān gōng zi lái tàn wàng ā yǔ zì shì bù bì tóng páng rén zhī huìTam công tử tới thăm A Vũ, tất nhiên không cần báo cho người khác.

记得通知本宫一声
HSK 6
0:03s
jì de tōng zhī běn gōng yī shēngmong ngài nhớ báo với bổn cung

我也好有所准备
HSK 6
0:03s
wǒ yě hǎo yǒu suǒ zhǔn bèiđể ta còn chuẩn bị trước.

不过是个九连环
HSK 1
0:03s
bù guò shì gè jiǔ lián huánChỉ là một cửu liên hoàn thôi mà.

我知道你心中对我 对谢家有怨
HSK 7
0:03s
wǒ zhī dào nǐ xīn zhōng duì wǒ duì xiè jiā yǒu yuànta biết trong lòng con oán hận ta và cả Tạ gia.

我们没能保护好你的父亲母亲
HSK 4
0:03s
wǒ men méi néng bǎo hù hǎo nǐ de fù qīn mǔ qīnBọn ta đã không thể bảo vệ tốt phụ thân, mẫu thân của con và cả con nữa.

往后 我定竭尽全力
HSK 7
0:03s
wǎng hòu wǒ dìng jié jìn quán lìSau này, ta nhất định sẽ dốc hết sức lực

你先去书房等我 好不好?
HSK 5
0:03s
nǐ xiān qù shū fáng děng wǒ hǎo bù hǎo ?Đệ tới thư phòng chờ ta trước, được không?

长公主不用宽慰我了
HSK 6
0:03s
zhǎng gōng zhǔ bù yòng kuān wèi wǒ leTrưởng công chúa không cần an ủi ta đâu.

我们没能及时赶到 护住他们一家
HSK 4
0:03s
wǒ men méi néng jí shí gǎn dào hù zhù tā men yī jiāBọn ta không đến kịp để bảo vệ cả nhà thái tử.

过些时日便好了
HSK 5
0:03s
guò xiē shí rì biàn hǎo lequa một thời gian sẽ ổn thôi.