Cách dùng "还挺能忍 再来一个" (hái tǐng néng rěn zài lái yí gè) trong hội thoại tiếng Trung
还挺能忍 再来一个
Nhịn cũng giỏi đấy. Xỏ thêm cái nữa.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E3
Clip Timestamp
14:25
TMDB ID
289271
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 不如就给你穿个耳洞 再打扮打扮 也好卖得上价钱 | bù rú jiù gěi nǐ chuān gè ěr dòng zài dǎ bàn dǎ bàn yě hǎo mài dé shàng jià qián | chi bằng để ta xỏ cho ngươi cái lỗ tai rồi trang điểm chút đỉnh để bán đi cho được giá. |
| 2▶ | 还挺能忍 再来一个 | hái tǐng néng rěn zài lái yí gè | Nhịn cũng giỏi đấy. Xỏ thêm cái nữa. |
| 3 | 住手 | zhù shǒu | Dừng tay lại. |
More Clips From Episode
Total 136 clips (Page 4 of 7)
HSK 1
0:03s

HSK 6
0:03s
fù qīn tóu qī wèi guò xiè jiā jiù yào chū liǎng tiáo rén mìng ma ?Còn chưa cúng tuần đầu cho phụ thân mà Tạ gia đã muốn chết hai mạng người à?

HSK 7
0:03s
shū gōng dǎ sǐ xiè jiā xuè mài jiù duì de qǐ liè zǔ liè zōng le ?Thúc công đánh chết huyết mạch Tạ gia thì không hổ thẹn với tổ tiên hay sao?

HSK 7
0:03s
jīn rì néng rěn 18 dào biān xíng zhēn shì xiàng huàn le yí gè rénHôm nay, chịu được 18 roi phạt đúng là như thành một người khác vậy.

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
kě rú jīn zhè shì zěn me le ? lún dào zì jǐ bèi diū qìNhưng nay sao lại thế này? Đến lượt mình bị vứt bỏ

HSK 7
0:03s
nǐ xiàn zài jiǎ xīng xīng dì zài zhè lǐ bàn shén me xiōng zhǎng ?Giờ ngươi ở đây giả nhân giả nghĩa, đóng vai huynh trưởng cái gì?

HSK 2
0:03s
ā jiǔ chóng shāng wèi yù zěn me hái zài zhí yè a ?A Cửu bị thương nặng chưa lành, sao vẫn trực đêm thế?

HSK 7
0:03s
zhǎng gōng zhǔ shēn yè lái fǎng bù hé guī jǔTrưởng công chúa đến thăm lúc đêm khuya không hợp lễ nghi đâu.

HSK 7
0:03s
wǒ bǐ xiè yàn fāng gèng zhí de nǐ zhuī suíta càng đáng để ngươi đi theo hơn Tạ Yến Phương.

HSK 7
0:03s








