Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "世事如棋 乾坤未定" (shì shì rú qí qián kūn wèi dìng) trong hội thoại tiếng Trung

世事如棋 乾坤未定

shì shì rú qí qián kūn wèi dìng

Thế cuộc như ván cờ, càn khôn chưa ấn định.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E3
Clip Timestamp
29:41
TMDB ID
289271
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1您还是拿回去吧nín hái shì ná huí qù bachiếc áo choàng này về đi.
2世事如棋 乾坤未定shì shì rú qí qián kūn wèi dìngThế cuộc như ván cờ, càn khôn chưa ấn định.
3阿九你断然拒绝 怕是草率了一点ā jiǔ nǐ duàn rán jù jué pà shì cǎo shuài le yì diǎnA Cửu, ngươi từ chối dứt khoát thế này e rằng hơi vội vàng rồi.

More Clips From Episode

Total 136 clips (Page 3 of 7)
咬人的狼有什么不好?
HSK 6
0:03s
yǎo rén de láng yǒu shén me bù hǎo ?Sói cắn người thì có gì không tốt?
谢三公子 小心玩火自焚
HSK 3
0:03s
xiè sān gōng zi xiǎo xīn wán huǒ zì fénTạ tam công tử cẩn thận chơi lửa mà tự thiêu mình.
多谢九弟的惦念
HSK 1
0:03s
duō xiè jiǔ dì de diàn niànĐa tạ cửu đệ bận tâm đến ta.
你以为楚家军中无人知道他姓谢?
HSK 3
0:03s
nǐ yǐ wéi chǔ jiā jūn zhōng wú rén zhī dào tā xìng xiè ?Ngài cho rằng trong quân Sở gia không ai biết hắn họ Tạ à?
你可知道这意味着什么?
HSK 5
0:03s
nǐ kě zhī dào zhè yì wèi zhe shén me ?người biết làm vậy có nghĩa gì không?
琉璃盏、夜明珠 也不是什么稀罕物件
HSK 7
0:03s
liú lí zhǎn 、 yè míng zhū yě bú shì shén me xī hǎn wù jiànChén lưu li, dạ minh châu cũng đâu phải vật gì quý hiếm.
送了两箱到府上 太傅随意把玩便好
HSK 5
0:03s
sòng le liǎng xiāng dào fǔ shàng tài fù suí yì bǎ wán biàn hǎoTa đưa hai rương đến phủ rồi, thái phó cứ chơi đùa tùy thích.
若是还有什么短缺的 太傅尽管同本宫讲
HSK 7
0:03s
ruò shì hái yǒu shén me duǎn quē de tài fù jǐn guǎn tóng běn gōng jiǎngNếu còn thiếu thứ gì, thái phó cứ việc nói với bổn cung.
本宫自会尽心替太傅寻来
HSK 7
0:03s
běn gōng zì huì jìn xīn tì tài fù xún láiBổn cung ắt sẽ hết lòng tìm về cho thái phó.
所以太傅大可放心
HSK 3
0:03s
suǒ yǐ tài fù dà kě fàng xīnCho nên thái phó cứ yên tâm.
太傅的位子 也必然稳如磐石
HSK 7
0:03s
tài fù de wèi zi yě bì rán wěn rú pán shívị trí của thái phó tất nhiên cũng vững như bàn thạch.
近日思乡情切 便派人快马
HSK 5
0:03s
jìn rì sī xiāng qíng qiè biàn pài rén kuài mǎnhớ quê da diết, ta bèn cử người phi ngựa tức tốc,
你邓弈也不例外
HSK 6
0:03s
nǐ dèng yì yě bù lì wàiĐặng Dịch ngươi cũng không ngoại lệ.
谢三公子名动天下
HSK 6
0:03s
xiè sān gōng zi míng dòng tiān xiàTạ tam công tử vang danh thiên hạ
却还是禁不起曲意奉承
HSK 4
0:03s
què hái shì jīn bù qǐ qū yì fèng chéngnhưng vẫn không kiềm lòng nổi trước sự nịnh nọt lấy lòng,
那便在他面前收起爪牙
HSK 5
0:03s
nà biàn zài tā miàn qián shōu qǐ zhǎo yáVậy ta sẽ thu nanh vuốt lại trước mặt hắn.
满朝豺狼虎豹
HSK 7
0:03s
mǎn cháo chái láng hǔ bàoTrong triều toàn thú dữ rình rập,
- 打他 - 打他 你个私生子
HSK 1
0:03s
- dǎ tā - dǎ tā nǐ gè sī shēng ziThứ con hoang nhà ngươi
你信不信 我把你娘从坟里挖出来喂狗?
HSK 7
0:03s
nǐ xìn bù xìn wǒ bǎ nǐ niáng cóng fén lǐ wā chū lái wèi gǒu ?Ngươi có tin ta đào mồ mẹ ngươi lên, đem cho chó ăn không hả?
贱种 果然带晦气
HSK 7
0:03s
jiàn zhǒng guǒ rán dài huì qìThứ đê tiện, đúng là đồ xúi quẩy!