Cách dùng "不让我玩 我非要玩" (bù ràng wǒ wán wǒ fēi yào wán) trong hội thoại tiếng Trung
不让我玩 我非要玩
bù ràng wǒ wán wǒ fēi yào wán
[Không cho chơi thì mình càng chơi.]
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E1
Clip Timestamp
4:33
TMDB ID
279136
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 我给他同事打个电话问问 | wǒ gěi tā tóng shì dǎ gè diàn huà wèn wèn | để cháu gọi điện hỏi đồng nghiệp của anh ấy. |
| 2▶ | 不让我玩 我非要玩 | bù ràng wǒ wán wǒ fēi yào wán | [Không cho chơi thì mình càng chơi.] |
| 3 | 胡羞 | hú xiū | Hồ Tu. |
More Clips From Episode
Total 128 clips (Page 2 of 7)
HSK 3
0:03s
zhè hái zi bú huì shì chū shén me shì le ba ā yí nǐ bié jíkhông phải thằng bé gặp chuyện gì rồi chứ? Cô ơi, cô đừng lo,

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s
duì a tài bù hé shì le zhè yàng bù xíng baĐúng đấy. Chẳng hợp tẹo nào. Như vậy không ổn đâu nhỉ?

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s
zuó tiān zhè wǎn miàn nǐ yī kǒu dōu méi dòng a miàn tāng dōu gàn leBát mì hôm qua cậu chưa đụng miếng nào, nước mì cũng cạn rồi.

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s
bái yí fàng xīn ba yǒu wǒ zài ne tā tǐng hǎo deCô Bạch yên tâm đi, có cháu ở đây mà, cậu ấy vẫn ổn.

HSK 7
0:03s
nǐ men zhù dé tài yuǎn le jiù bié lái huí zhē teng leCô chú ở xa quá, đừng chạy tới chạy lui làm gì.

HSK 6
0:03s
yào bù gān cuì wǒ huàn jǐ shēn yī fú nǐ duō pāi jǐ zhāngHay là tớ thay vài bộ rồi cậu chụp thêm mấy tấm.

HSK 3
0:03s
měi tiān fā zhāng guò qù yě bù yòng liǎng biān pǎo leMỗi ngày gửi một tấm qua, vậy là khỏi phải chạy hai bên.

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s
hái néng gǎn shàng zuì hòu yī cháng kuài qǐ lái huàn yī fúCòn kịp suất cuối. Nhanh lên, dậy thay đồ.

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s
róng chéng dào le qǐng gè wèi wán jiā yǒu xù xià chēĐã đến Dung Thành, mời các người chơi xuống xe theo thứ tự.

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s
nǐ hái méi yǒu dài yǎn jìng ne nǐ kuài dài shàng kàn kànCậu còn chưa đeo kính mà, mau đeo vào xem thử đi.